Minna no nihongo 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Bài 1 Từ vựng - Minna no Nihongo

Mục tiêu học tập

Bài 1 nhằm giúp học viên học cách chào hỏi, giới thiệu bản thân, và nói được tên, nghề nghiệp, quê quán một cách đơn giản.
第1課では、あいさつ、自己紹介、名前・職業・出身地を簡単に言うことを学びます。

Từ vựng và Phát âm


Chữ HánPhát âmTiếng việt
1わたしTôi
wa ta shi
2あなたあなたBạn
a na ta
3あの人あのひとNgười kia
a no hi to
4あの方あのかたVị kia
a no ka ta
5~さん~さんAnh ~, chị ~
~ sa n
6~ちゃん~ちゃんBé (gọi bé gái)
~ cha n
7~人~じんNgười nước ~
~ ji n
8先生せんせいGiáo viên
se n se i
9教師きょうしGiáo viên
kyō shi
10学生がくせいHọc sinh
ga ku se i
11会社員かいしゃいんNhân viên công ty
ka i sha i n
12社員しゃいんNhân viên công ty
sha i n
13銀行員ぎんこういんNhân viên ngân hàng
gi n kō i n
14医者いしゃBác sĩ
i sha
15研究者けんきゅうしゃNhà nghiên cứu
ke n kyū sha
16大学だいがくĐại học
da i ga ku
17病院びょういんBệnh viện
byō i n
18だれだれAi
da re
19どなたどなたNgài nào, vị nào
do na ta
20- 歳- さい- tuổi
- sa i
21何歳なんさいBao nhiêu tuổi
na n sa i
22おいくつおいくつMấy tuổi (hỏi lịch sự)
o i ku tsu
23はいはいVâng
ha i 
24いいえいいえKhông
Ī e
25アメリカアメリカMỹ
a me ri ka
26イギリスイギリスAnh
i gi ri su
27インドインドẤn Độ
i n do
28インドネシアインドネシアIn-đô-nê-xi-a
i n do ne shi a
29韓国かんこくHàn Quốc
ka n ko ku
30タイタイThái Lan
ta i
31中国ちゅうごくTrung Quốc
chū go ku
32ドイツドイツĐức
do i tsu
33日本にほんNhật Bản
ni ho n
34ブラジルブラジルBraxin
bu ra ji ru
35初めましてはじめましてRất hân hạnh được gặp bạn Anh/Chị
ha ji me ma shi te
36~から 来ました。~から きました。Tôi đến từ ~.
ka ra ki ma shi ta
37どうぞよろしく[お願いします]どうぞよろしく[おねがいします]Rất hân hạnh được làm quen
dō zo yo ro shi ku o ne ga i shi ma su
38失礼ですがしつれいですがXin lỗi…
shi tsu re i de su ga
39お名前は?おなまえは?Tên bạn là gì?
o na ma e wa?
40こちらは~さんです。こちらは~さんです。Đây là anh / chị / ông / bà ~.
ko chi ra ha ~ sa n de su

-Minna no nihongo, 🇻🇳Tiếng Việt