🇻🇳Bài 14 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào cách diễn đạt phương pháp và trình tự hành động. Học các mẫu câu như “hãy ~”, “đang ~” cùng với từ vựng liên quan đến yêu cầu và hành động đang diễn ra.
Từ vựng N5 Bài 14
Hãy thử phát âm nào!
Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!
| No. | 言葉 | 発音 | 翻訳 |
|---|---|---|---|
| 1 | つけます | tsu ke ma su | Bật |
| 2 | 消します | ke shi ma su | Tắt |
| 3 | 開けます | a ke ma su | Mở |
| 4 | 閉めます | shi me ma su | Đóng (cửa, cửa sổ) |
| 5 | 急ぎます | i so gi ma su | Vội, gấp |
| 6 | 待ちます | ma chi ma su | Đợi, chờ |
| 7 | 持ちます | mo chi ma ru | Mang, cầm |
| 8 | 取ります | to ri ma su | Lấy, chuyển |
| 9 | 手伝います | te tsu da i ma su | Giúp (làm việc gì) |
| 10 | 呼びます | yo bi ma su | Gọi |
| 11 | 話します | ha na shi ma su | Nói, nói chuyện |
| 12 | 使います | tsu ka i ma su | Dùng, sử dụng |
| 13 | 止めます | to me ma su | Dừng, đỗ |
| 14 | 見せます | mi se ma su | Cho xem, trình |
| 15 | 教えます | o shi e ma su | Nói, cho biết [địa chỉ] |
| 16 | 座ります | su wa ri ma su | Ngồi |
| 17 | 立ちます | ta chi ma su | Đứng |
| 18 | 入ります | ha i ri ma su | Vào [quán giải khát] |
| 19 | 出ます | de ma su | Ra, ra khỏi [quán giải khát] |
| 20 | 降ります | fu ri ma su | Mưa [rơi] |
| 21 | コピーします | ko pī shi ma su | Copy, phô-tô |
| 22 | 電気 | de n ki | Điện, đèn điện |
| 23 | エアコン | e a ko n | Máy điều hòa (nhiệt độ) |
| 24 | パ スポート | wpa su pō to | Hộ chiếu |
| 25 | 名前 | na ma e | Tên |
| 26 | 住所 | jū sho | Địa chỉ |
| 27 | 地図 | chi zu | Bản đồ |
| 28 | 塩 | shi o | Muối |
| 29 | 砂糖 | sa to u | Đường |
| 30 | 問題 | mo n da i | Câu hỏi, vấn đề |
| 31 | 答え | ko ta e | Câu trả lời |
| 32 | 読み方 | yo mi ka ta | Cách đọc |
| 33 | ~ 方 | ~ ka ta | Cách ~ |
| 34 | まっすぐ | mas su gu | Thẳng |
| 35 | ゆっくり | yuk ku ri | Chậm, thong thả, thoải mái |
| 36 | すぐ | su gu | Ngay, lập tức |
| 37 | また | ma ta | Lại |
| 38 | あとで | a to de | Sau |
| 39 | もう少し | mō su ko shi | Thêm một chút nữa |
| 40 | もう ~ | mō ~ | Thêm ~ |
| 41 | さあ | sā | thôi / nào |
| 42 | あれ? | a re | ô! |
| 43 | 信号を右へ曲がってください | shi n gō wo mi gi e ma gat te ku da sa i. | Anh/Chị hãy rẽ phải ở chỗ đèn tín hiệu. |
| 44 | これでお願いします。 | ko re de o ne ga i shi ma su. | gửi anh tiền này. |
| 45 | お釣り | o tsu ri | tiền thừa, tiền thối lại |

