Minna no nihongo 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Bài 2 Từ vựng - Minna no Nihongo

🇻🇳Bài 2 của giáo trình “Minna no Nihongo” giới thiệu các đại từ chỉ định như “cái này”, “cái đó”, “cái kia” và các danh từ chỉ đồ dùng hằng ngày. Từ vựng chủ yếu phục vụ cho việc giới thiệu đồ vật.
第2課では、「これ・それ・あれ」などの指示代名詞や、日常の身の回りの物を表す名詞を学びます。主に物を紹介するための語彙です。

Từ vựng N5 Bài 2

No.言葉ことば発音はつおん 翻訳ほんやく
1これwa ta shiTôi
2それa na taBạn
3あれa no hi toNgười kia
4この〜a no ka taVị kia
5その〜~ sa nAnh ~, chị ~
6あの〜~ cha nBé (gọi bé gái)
7(ほん)~ ji nNgười nước ~
8辞書(じしょ)se n se iGiáo viên
9雑誌(ざっし)kyō shiGiáo viên
10新聞(しんぶん)ga ku se iHọc sinh
11ノートka i sha i nNhân viên công ty
12(しゃいん)sha i nNhân viên công ty ~
13銀行員(ぎんこういん)
NGÂN HÀNG VIÊN
gi n kō i nNhân viên ngân hàng
14医者(いしゃ)
Y GIẢ
i shaBác sĩ
15研究者(けんきゅうしゃ)
NGHIÊN CỨU GIẢ
ke n kyū shaNhà nghiên cứu
16大学(だいがく)
ĐẠI HỌC
da i ga kuĐại học
17病院(びょういん)
BỆNH VIỆN
byō i nBệnh viện
18だれda reAi
19どなたdo na taNgài nào, vị nào
20- 歳 (-さい)
TUẾ
- sa i- tuổi
21何歳(なんさい)
HÀ TUẾ
na n sa iBao nhiêu tuổi
22おいくつo i ku tsuMấy tuổi (hỏi lịch sự)
23はいha iVâng
24いいえĪ eKhông
25アメリカa me ri kaMỹ
26イギリスi gi ri suAnh
27インドi n doẤn Độ
28インドネシアi n do ne shi aIn-đô-nê-xi-a
29韓国(かんこく)
HÀN QUỐC
ka n ko kuHàn Quốc
30タイta iThái Lan
31中国(ちゅうごく)
TRUNG QUỐC
chū go kuTrung Quốc
32ドイツdo i tsuĐức
33日本(にほん)
NHẬT BẢN
ni ho nNhật Bản
34ブラジルbu ra ji ruBraxin
35(はじ)めまして
ha ji me ma shi teRất hân hạnh được gặp bạn Anh/Chị
36〜 から 来(き)ました
LAI
ka ra ki ma shi taTôi đến từ ~.
37どうぞよろしく[お願(ねが)いします]
NGUYỆN
zo yo ro shi ku
o ne ga i shi ma su
Rất hân hạnh được làm quen
38失礼ですが(しつれい)
THẤT LỄ
shi tsu re i de su gaXin lỗi…
39お名前(なまえ)は?
DANH TIỀN
o na ma e wa?Tên bạn là gì?
40こちらは ~さんです。ko chi ra ha ~ sa n de su.Đây là anh / chị / ông / bà ~.

-Minna no nihongo, 🇻🇳Tiếng Việt