🇻🇳Bài 25 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào từ vựng dùng để diễn đạt ý định, kế hoạch và lý do. Học cách nói “dự định ~”, “tôi nghĩ là ~”, “vì ~” để thể hiện suy nghĩ và giải thích lý do.
Từ vựng N5 Bài 25
Hãy thử phát âm nào!
Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!
| No. | 言葉 | 発音 | 翻訳 |
|---|---|---|---|
| 1 | 考えます | ka n ga e ma su | Nghĩ, suy nghĩ |
| 2 | 着きます | tsu ki ma su | Đến |
| 3 | とります | to ri ma su | Có, thêm [tuổi] |
| 4 | たります | ta ri ma su | Đủ |
| 5 | 田舎 | i na ka | Quê, nông thôn |
| 6 | チャンス | cha n su | Cơ hội |
| 7 | 億 | o ku | Một trăm triệu |
| 8 | もし | mo shi | Nếu |
| 9 | 意味 | i mi | Nghĩa, ý nghĩa |
| 10 | ベトナム | be to na mu | Việt Nam |
| 11 | もしもし | mo shi mo shi | A lô |
| 12 | 転勤 | te n ki n | Việc chuyển địa điểm làm việc |
| 13 | こと | ko to | Việc, Chuyện |
| 14 | 暇 | hi ma | Thời gian rảnh |
| 15 | (色々)お世話になりました。 | i ro i ro o se wa ni na ri ma shi ta | Cám ơn anh / chị đã giúp đỡ tôi (nhiều) |
| 16 | 頑張ります | ga n ba ri ma su | cố, cố gắng. |
| 17 | どうぞお元気で。 | dō zo o ge n ki de. | Chúc anh/chị mạnh khoẻ. Anh/Chị hãy bảo trọng. |

