🇻🇳Bài 28 của giáo trình “Minna no Nihongo” giới thiệu từ vựng liên quan đến cảm xúc và trạng thái. Tập trung vào các cách diễn đạt như “vui”, “buồn”, “đang ~” để nói về cảm xúc và trạng thái thay đổi.
Từ vựng N5 Bài 28
Hãy thử phát âm nào!
Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!
| No. | 言葉 | 発音 | 翻訳 |
|---|---|---|---|
| 1 | 売れます | u re ma su | Bán chạy [bánh mì] |
| 2 | 踊ります | o do ri ma su | Múa |
| 3 | かみます | ka mi ma su | Nhai, cắn |
| 4 | 選びます | e ra bi ma su | Lựa, lựa chọn |
| 5 | 通います | ka yo i ma su | Đi học [đại học] |
| 6 | メモします | me mo shi ma su | Ghi lại, memo |
| 7 | まじめな | ma ji me na | Nghiêm túc, ngoan |
| 8 | 熱心な | nes shi n na | Nhiệt tình |
| 9 | 偉い | e ra i | Siêu, giỏi |
| 10 | ちょうどいい | chō do ī | Vừa vặn |
| 11 | 景色 | ke shi ki | Phong cảnh |
| 12 | 美容院 | bi yō i n | Hiệu làm đẹp |
| 13 | 台所 | da i do ko ro | Nhà bếp |
| 14 | 経験 | ke i ke n | Kinh nghiệm |
| 15 | 力 | chi ka ra | Sức mạnh |
| 16 | 人気 | ni n ki | Được yêu thích |
| 17 | 形 | ka ta chi | Hình dạng |
| 18 | 色 | i ro | Màu sắc |
| 19 | 味 | a ji | Vị |
| 20 | ガム | ga mu | Kẹo cao su |
| 21 | 品物 | shi na mo no | Hàng hoá |
| 22 | 値段 | ne da n | Giá cả |
| 23 | 給料 | kyū ryō | Lương |
| 24 | ボーナス | bō na su | Thưởng |
| 25 | ゲーム | gē mu | Trò chơi, game |
| 26 | 番組 | ba n gu mi | Chương trình |
| 27 | ドラマ | do ra ma | Phim truyền hình |
| 28 | 歌手 | ka shu | Ca sĩ |
| 29 | 小説 | shō se tsu | Tiểu thuyết |
| 30 | 小説家 | shō se tsu ka | Nhà văn, tiểu thuyết gia |
| 31 | ~ 家 | ka | Nhà ~ |
| 32 | ~ 機 | ki | Máy ~ |
| 33 | 息子 | mu su ko | Con trai mình |
| 34 | 息子さん | mu su ko sa n | Con trai người khác |
| 35 | 娘 | mu su me | Con gái mình |
| 36 | 娘さん | mu su me sa n | Con gái người khác |
| 37 | 自分 | ji bu n | Mình |
| 38 | 将来 | shō ra i | Tương lai |
| 39 | しばらく | shi ba ra ku | Một lúc |
| 40 | たいてい | ta i te i | Thường thì |
| 41 | それに | so re ni | Hơn nữa |
| 42 | それで | so re de | Vì thế |
| 43 | (ちょっと)お願いがあるんですが | (chot to) o ne ga i ga a ru n de su ga | Tôi có (chút) việc muốn nhờ. |
| 44 | 実は | ji tsu wa | Thực ra |
| 45 | 会話 | ka i wa | hội thoại |
| 46 | うーん | ū n | ừ |
| 47 | お知らせ | o shi ra se | Thông báo |
| 48 | 参加します | sa n ka shi ma su | Tham gia |
| 49 | 日にち | hi ni chi | Thời gian (ngày) |
| 50 | 土 | do | thứ bảy |
| 51 | 体育館 | ta i i ku ka n | nhà thi đấu thể thao |
| 52 | 無料 | mu ryo | miễn phí |
| 53 | 誘います | sa so i ma su | mời |
| 54 | イベント | i be n to | sự kiện |

