Minna no nihongo 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Bài 27 Từ vựng - Minna no Nihongo

🇻🇳Bài 27 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào từ vựng liên quan đến cách sử dụng máy móc và công cụ. Học các cách diễn đạt như “có thể dùng”, “có thể làm”, “nhấn” để nói về khả năng và thao tác.

Từ vựng N5 Bài 27

Hãy thử phát âm nào!

Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!

No.言葉ことば発音はつおん翻訳ほんやく
1飼いますka i ma suNuôi
2走りますha shi ri ma suChạy [trên đường]
3見えますmi e ma suCó thể nhìn thấy [núi]
4聞こえますki ko e ma suCó thể nghe thấy [âm thanh]
5できますde ki ma suĐược làm, được hoàn thành
6開きますhi ra ki ma suMở, tổ chức [lớp]
7心配なshi n pa i naLo lắng
8ペットpet toThú cưng, thú nuôi
9to riChim
10ko eTiếng, âm thanh
11na miSóng
12花火ha na biPháo hoa
13道具dō guDụng cụ
14クリーニングku rī ni n guGiặt là
15i eNhà
16マンションma n sho nChung cư
17キッチンkit chi nBếp
18~ 教室kyō shi tsuLớp học ~
19パーティールームpā tī rū muPhòng tổ chức tiệc
20ka taVị, ngài (kính ngữ của ひと)
21~後~ go~ sau (về mặt thời gian)
22~しかshi kaChỉ ~ (dùng với thể phủ định )
23ほかのho ka noKhác
24はっきりhak ki riRõ ràng
25家具ka guđồ gỗ trong nhà
26本棚ho n da nagiá sách
27いつかi tsu kaLúc nào đó
28建てますta te ma suXây
29すばらしいsu ba ra shīTuyệt vời
30子どもたちko do mo ta chiBọn trẻ
31大好きなda i su ki naRất thích
32主人公shu ji n kōNhân vật chính
33ka ta chihình đạng
34不思議なfu shi gi nalạ, kỷ lạ
35ポケットpo ket toChiếc túi
36例えばta to e baví dụ
37付けますtsu ke ma sugắn
38自由にji yū niMột cách tự do, thoải mái
39so raBầu trời
40飛びますto bi ma suBay
41mu ka shingày xưa
42自分ji bu ntự mình
43将来shō ra itương lai
44ドラえもんdo ra e mo nTên nhân vật xuất hiện trong truyện tranh

PDF và QUIZ

-Minna no nihongo, 🇻🇳Tiếng Việt