🇻🇳Bài 29 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào từ vựng diễn tả kết quả và sự thay đổi của hành động. Học cách dùng tự động từ như “mở”, “đóng”, “hỏng” để diễn đạt sự thay đổi trạng thái của đồ vật.
Từ vựng N5 Bài 29
Hãy thử phát âm nào!
Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!
| No. | 言葉 | 発音 | 翻訳 |
|---|---|---|---|
| 1 | 開きます | a ki ma su | Mở [cửa ~] |
| 2 | 閉まります | shi ma ri ma su | Đóng [cửa ~] |
| 3 | つきます | tsu ki ma su | Sáng [điện ~] |
| 4 | 消えます | ki e ma su | Tắt [điện ~] |
| 5 | 壊れます | ko wa re ma su | Hỏng [ghế ~] |
| 6 | 割れます | wa re ma su | Vỡ [cốc ~] |
| 7 | 折れます | o re ma su | Gãy [cây ~] |
| 8 | 破れます | ya bu re ma su | Rách [giấy ~] |
| 9 | 汚れます | yo go re ma su | Bẩn [áo ~] |
| 10 | 付きます | tsu ki ma su | Có/dính [túi ~] |
| 11 | 外れます | ha zu re ma su | Bung, rời [nút ~] |
| 12 | 止まります | to ma ri ma su | Dừng, đỗ [xe ~] |
| 13 | まちがえます | ma chi ga e ma su | Nhầm |
| 14 | 落とします | o to shi ma su | Thả xuống, đánh rơi |
| 15 | 掛かります | ka ka ri ma su | Đóng [khoá ~] |
| 16 | ふきます | fu ki ma su | Lau, chùi |
| 17 | 取り替えます | to ri ka e ma su | Thay |
| 18 | 片づけます | ka ta zu ke ma su | Dọn dẹp |
| 19 | 皿 | sa ra | Đĩa |
| 20 | ちゃわん | cha wa n | Bát, chén |
| 21 | コップ | kop pu | Cốc |
| 22 | ガラス | ga ra su | Ly |
| 23 | 袋 | hu ku ro | Túi |
| 24 | 書類 | sho ru i | Giấy tờ |
| 25 | 枝 | e da | Cành cây |
| 26 | 駅員 | e ki i n | Nhân viên nhà ga |
| 27 | 交番 | kō ba n | Đồn cảnh sát |
| 28 | スピーチ | su pī chi | Diễn văn |
| 29 | 返事 | he n ji | Trả lời |
| 30 | お先にどうぞ | o sa ki ni dō zo | Mời anh / em cứ về trước |
| 31 | 今の電車 | i ma no de n sha | tàu điện vừa chạy |
| 32 | 忘れ物 | wa su re mo no | đồ bỏ quên |
| 33 | このくらい | ko no ku ra i | cỡ tầm này, khoảng chừng này |
| 34 | ~ 側 | ga wa | phía ~ |
| 35 | ポケット | po ket to | Túi |
| 36 | ~ 辺 | he n | chỗ |
| 37 | 覚えていません | o bo e te i ma se n | Tôi không nhớ |
| 38 | 網棚 | a mi da na | giá để hành lý |
| 39 | 確か | ta shi ka | Chắc là |
| 40 | ああ、よかった | Ā, yok kat ta | Ôi, tốt quá |
| 41 | 地震 | ji shi n | đọng đất |
| 42 | 壁 | ka be | tường |
| 43 | 針 | ha ri | Kim đồng hồ |
| 44 | 指します | sa shi ma su | chỉ |
| 45 | 駅前 | e ki ma e | trước ga |
| 46 | 倒れます | ta o re ma su | đổ |
| 47 | 西 | ni shi | phía tây |
| 48 | ~ の方 | no ho u | bên ~ |
| 49 | 燃えます | mo e ma su | cháy |
| 50 | レポーター | re pō tā | Phóng viên |

