🇻🇳Bài 3 của giáo trình “Minna no Nihongo” giới thiệu các từ chỉ địa điểm như “ở đây”, “ở đó”, “ở kia” và “ở đâu”. Cũng có nhiều tên gọi của các tòa nhà và cơ sở, giúp hỏi và mô tả vị trí.
第3課では、「ここ・そこ・あそこ・どこ」などの場所を表す言葉や、建物・施設の名前を学びます。位置をたずねたり説明したりする表現です。
Từ vựng N5 Bài 3
| No. | 言葉 | 発音 | 翻訳 |
|---|---|---|---|
| 1 | ここ | ko ko | Chỗ này |
| 2 | そこ | so ko | Chỗ đó |
| 3 | あそこ | a so ko | Phía kia |
| 4 | どこ | do ko | Chỗ nào |
| 5 | こちら | ko chi ra | Phía này |
| 6 | そちら | so chi ra | Phía đó, đằng đó, chỗ đó |
| 7 | あちら | a chi ra | Phía kia, đằng kia, chỗ kia |
| 8 | どちら | do chi ra | Phía nào, đằng nào, chỗ nào |
| 9 | 教室(きょうしつ) | kyō shi tsu | Lớp học, phòng học |
| 10 | 食堂(しょくどう) | sho ku dō | Nhà ăn |
| 11 | 事務所(じむしょ) | ji mu sho | Văn phòng |
| 12 | 会議室(かいぎしつ) | ka i gi shi tsu | Phòng họp |
| 13 | 受付(うけつけ) | u ke tsu ke | Quầy lễ tân |
| 14 | ロビー | ro bī | Hành lang, đại sảnh |
| 15 | 部屋(へや) | he ya | Căn phòng |
| 16 | トイレ | to i re | Toa lét, nhà vệ sinh |
| 17 | 階段(かいだん) | ka i da n | Cầu thang |
| 18 | エレベーター | e re bē tā | Thang máy |
| 19 | エスカレーター | e su ka rē tā | Thang cuốn |
| 20 | 自動販売機(じどうはんばいき) | ji dō u ha n ba i ki | Máy bán hàng tự động |
| 21 | 電話(でんわ) | de n wa | Điện thoại |
| 22 | [お]国(くに) | o ku ni | Nước (của bạn/anh/chị) |
| 23 | 会社(かいしゃ) | ka i sha | Công ty |
| 24 | 家(いえ) | u chi, i e | Nhà |
| 25 | 靴(くつ) | ku tsu | Giày |
| 26 | ネクタイ | ne ku ta i | Cà vạt |
| 27 | ワイン | wa i n | Rượu vang |
| 28 | 売り場(うりば) | u ri ba | Quầy bán (trong bách hoá) |
| 29 | 地下(ちか) | chi ka | Tầng hầm, dưới mặt đất |
| 30 | - 階(かい/がい) | - ka i, - ga i | Tầng thứ - |
| 31 | 何階(なんがい) | na n ga i | Tầng mấy |
| 32 | - 円(えん) | - e n | - Yên |
| 33 | いくら | i ku ra | Bao nhiêu tiền |
| 34 | 百(ひゃく) | hya ku | Trăm |
| 35 | 千(せん) | se n | Nghìn |
| 36 | 万(まん) | ma n | Mười nghìn, vạn |
| 37 | イタリア | i ta ri a | Ý |
| 38 | スイス | su i su | Thuỵ Sĩ |
| 39 | フランス | fu ra n su | Pháp |
| 40 | ジャカルタ | jya ka ru ta | Gia-các-ta |
| 41 | バンコク | ba n ko ku | Băng-cốc |
| 42 | ベルリン | be ru ri n | Béc-lin |
| 43 | すみません | su mi ma se n | Xin lỗi |
| 44 | どうも | dō mo | Cám ơn |
| 45 | いらっしゃいませ | I ras sha i ma se | Xin chào quý khách, mời quý khách vào. |
| 46 | [~を]見(み)せてください。 | ~ wo mi se te ku da sa i. | Cho tôi xem ~. |
| 47 | じゃ | ja | Thế thì, Vậy thì |
| 48 | [~を]ください | ~ wo ku da sa i | Cho tôi[~] |