Minna no nihongo 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Bài 34 Từ vựng - Minna no Nihongo

🇻🇳Bài 34 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào từ vựng diễn tả trình tự và cách thức thực hiện. Học các mẫu câu như “theo như ~”, “sau khi ~”, “vừa ~ vừa ~” để giải thích thứ tự và phương pháp làm việc.

Từ vựng N5 Bài 34

Hãy thử phát âm nào!

Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!

No.言葉ことば発音はつおん翻訳ほんやく
1磨きますmi ga ki ma suĐánh [răng, giày]
2組み立てますku mi ta te ma suLắp ráp
3折りますo ri ma suGập, bẻ
4気がつきますki ga tsu ki ma suĐể ý đến, chú ý đến
5つけますtsu ke ma suChấm [xì dầu]
6見つかりますmi tsu ka ri ma suTìm thấy [chìa khóa]
7質問しますshi tsu mo n shi ma suHỏi
8さしますsa shi ma suChe [ô]
9スポーツクラブsu pō tsu ku ra buCâu lạc bộ thể thao
10shi roThành
11説明書se tsu me i shoSách hướng dẫn
12zuHình vẽ minh họa
13se nĐường kẻ
14矢印ya ji ru shiKý hiệu mũi tên
15ku roMàu đen (danh từ)
16shi roMàu trắng (danh từ)
17a kaMàu đỏ (danh từ)
18a oMàu xanh (danh từ)
19ko nMàu xanh sẫm (danh từ)
20黄色kī roMàu vàng (danh từ)
21茶色cha i roMàu nâu (danh từ)
22しょうゆshō yuXì dầu
23ソースsō suNước sốt
24お客さんo kya ku [- sa n][Vị] khách
25~ か ~~ ka ~~ hay là ~
26ゆうべyū beTối qua
27さっきsak kiLúc nãy
28茶道sa dōtrà đạo
29お茶をたてますo cha o ta te ma suPha trà (trong trà đạo)
30先にsa ki nitrước
31載せますno se ma suĐặt lên (đăng lên)
32これでいいですか?ko re de ī de su ka?Như thế này có được không?
33いかがですか?i ka ga de su ka?Như thế nào ạ?
34苦いni ga iđắng
35親子どんぶりo ya ko do n bu riOyakodonburi (món cơm gồm có thịt gà và trứng để trong tô lớn)
36材料za i ryōNguyên liệu
37- 分- pu nphần -
38- グラム- gu ra mu- gram
39- 個- ko- cái
40玉ねぎta ma ne giHành tây
414分の1yo n bu n no i chimột phần tư
42調味料chō mi ryōGia vị
43適当な大きさにte ki tō na ō ki sa niđộ lớn thích hợp
44na benồi
45hiLửa
46火にかけますhi ni ka ke ma suBật lửa
47煮ますni ma sunấu
48煮えますni e ma suchín
49どんぶりdo n bu ribát tô lớn
50経ちますta chi ma sutrôi qua (thời gian)

PDF và QUIZ

-Minna no nihongo, 🇻🇳Tiếng Việt