Minna no nihongo 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Bài 35 Từ vựng - Minna no Nihongo

🇻🇳Bài 35 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào từ vựng liên quan đến điều kiện, thói quen và mệnh lệnh. Học các mẫu câu như “nếu ~ thì”, “phải ~” để diễn đạt điều kiện hành động và nghĩa vụ.

Từ vựng N5 Bài 35

Hãy thử phát âm nào!

Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!

No.言葉ことば発音はつおん翻訳ほんやく
1咲きますsa ki ma su[hoa] Nở
2変わりますka wa ri ma suĐổi, thay đổi [màu sắc]
3困りますko ma ri ma suKhó khăn
4付けますtsu ke ma suĐánh dấu [tròn]
5治りますna o ri ma suKhỏi bệnh
6直りますna o ri ma suđược sửa xong
7クリックしますku rik ku shi ma suClick chuột
8入力しますnyū ryo ku shi ma suNhập vào
9正しいta da shīĐúng
10向こうmu kōĐằng ấy, phía đối diện
11shi maĐảo
12mi na toCảng
13近所ki n joHàng xóm
14屋上o ku jōTầng thượng
15海外ka i ga iNước ngoài
16山登りya ma no bo riLeo núi
17歴史re ki shiLịch sử
18機会ki ka iCơ hội
19許可kyo kaSự cho phép
20ma ruDấu tròn
21ふりがなfu ri ga naFurigana
22設備se tsu biThiết bị
23レバーre bāCần, cần gạt
24キーPhím
25カーテンkā te nRèm cửa
26ひもhi moSợi dây
27炊飯器su i ha n kiNồi cơm điện
28ha
29mu ka shiNgày xưa
30もっとmot toHơn nữa
31これで終わりましょう。ko re de o wa ri ma shōChúng ta dừng ở đây nhé
32それならso re na raNếu thế thì, nếu vậy thì
33夜行バスya kō ba suXe buýt đêm
34さあNào
35旅行社ryo kō shaCông ty du lịch
36詳しいku wa shīcụ thể, chi tiết
37スキー場su kī jōKhu trượt tuyết
38shumàu đỏ tươi
39交わりますma ji wa ri ma suchơi với, quen với
40ことわざko to wa zathành ngữ
41関係ka n ke iQuan hệ
42仲良くしますna ka yo ku shi ma suchơi thân với
43必要[な]hi tsu yō [na]cần thiết

PDF và QUIZ

-Minna no nihongo, 🇻🇳Tiếng Việt