Minna no nihongo 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Bài 36 Từ vựng - Minna no Nihongo

🇻🇳Bài 36 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào từ vựng diễn tả hành động đang diễn ra, đã hoàn thành và thói quen. Học các mẫu câu như “đang ~”, “đã được ~”, “cố gắng để ~” để diễn đạt trạng thái và nỗ lực.

Từ vựng N5 Bài 36

Hãy thử phát âm nào!

Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!

No.言葉ことば発音はつおん翻訳ほんやく
1会いますa i ma suGặp [tai nạn]
2貯金しますcho ki n shi ma suTiết kiệm tiền
3過ぎますsu gi ma suQuá [giờ]
4慣れますna re ma suQuen với [công việc]
5腐りますku sa ri ma suBị hỏng, bị thiu, bị ôi
6剣道ke n dōKiếm đạo
7柔道jū dōJudo
8ラッシュ/渋滞ras shu / jū ta iTắc đường
9宇宙u chūVũ trụ
10kyo kuCa khúc, bản nhạc
11毎週ma i shūHàng tuần
12毎月ma i tsu kiHàng tháng
13毎年ma i to shiHàng năm
14この頃ko no ko roDạo này
15やっとyat toCuối cùng thì cũng
16かなりka na riKhá
17必ずka na ra zuNhất định
18絶対にzet ta i niTuyệt đối
19上手にjō zu niGiỏi
20できるだけde ki ru da keTrong khả năng có thể
21ほとんどho to n doHầu hết, phần lớn (khẳng định)
22お客様o kya ku sa maquý khách
23特別[な]to ku be tsu [na]đặc biệt
24していらっしゃいますshi te i ras sha i ma suĐang dùng
25水泳su i e iBơi
26違いますchi ga i ma sukhác nhau
27使っていらっしゃるんですねtsu kat te i ras sha ru n de su neĐang dùng
28チャレンジしますcha re n ji shi ma suthử sức, thử làm
29気持ちki mo chiTấm thế, cảm xúc
30乗り物no ri mo nophương tiện giao thông
31- 世紀- se i kithế kỷ -
32遠くtō kunơi xa
33珍しいme zu ra shīhiếm
34汽車ki shatàu lửa chạy bằng hơi nước
35汽船ki se ntàu thuỷ chạy bằng hơi nước
36大勢の ~ō ze i no ~nhiều ~ (dùng cho người)
37運びますha ko bi ma suVận chuyển
38利用しますri yō shi ma susử dụng
39自由にji yū niThoải mái

PDF và QUIZ

-Minna no nihongo, 🇻🇳Tiếng Việt