Minna no nihongo 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Bài 37 Từ vựng - Minna no Nihongo

🇻🇳Bài 37 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào kính ngữ và cách nói lịch sự. Học các mẫu câu như “ngài ~”, “quý ~”, “đang ~ (kính ngữ)” để giao tiếp lịch sự với người bề trên.

Từ vựng N5 Bài 37

Hãy thử phát âm nào!

Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!

No.言葉ことば発音はつおん翻訳ほんやく
1褒めますho me ma suKhen
2叱りますshi ka ri ma suMắng
3誘いますsa so i ma suMời, rủ
4招待しますshō ta i shi ma suMời, chiêu đãi
5頼みますta no mi ma suNhờ
6注意しますchū i shi ma suNhắc nhở
7取りますto ri ma suLấy cắp
8踏みますfu mi ma suDẫm
9壊しますko wa shi ma suLàm hỏng
10汚しますyo go shi ma suLàm bẩn
11行いますo ko na i ma suTổ chức
12輸出しますyu shu tsu shi ma suXuất khẩu
13輸入しますyu nyū shi ma suNhập khẩu
14翻訳しますho n ya ku shi ma suBiên dịch
15発明しますha tsu me i shi ma suPhát minh
16発見しますhak ken shi ma suPhát hiện
17ko meGạo
18mu giLúa mạch
19石油se ki yuDầu mỏ
20原料ge n ryōNguyên liệu
21インスタントラーメンi n su ta n to rā me nMỳ ăn liền, mỳ gói
22デートdē toHẹn hò
23泥棒do ro bōKẻ trộm
24警官ke i ka nCảnh sát
25世界中se ka i jūTrên toàn thế giới
26~ 中~ jūToàn ~
27~ 世紀~ se i kiThế kỷ ~
28何語na ni goTiếng gì
29誰かda re kaAi đó
30よかったですね。yo kat ta de su ne.Hay quá nhỉ / vui quá nhỉ
31ポルトガルpo ru to ga ruBồ Đào Nha
32サウジアラビアsa u ji a ra bi aẢ rập xê út
33ロシアro shi aNga
34皆様mi na sa maquý vị
35焼けますya ke ma sucháy [nhà 〜]
36その後so no goSau đó
37世界遺産se ka i i sa nDi sản thế giới
38~ の一つ~ no hi to tsumột trong những ~
39金色ki n i romàu (của) vàng
40本物ho n mo nođồ thật
41ki nvàng
42- キロ- ki ro- ki-lô-gam, - kilomét
43美しいu tsu ku shīĐẹp
44豪華[な]gō ka [na]Sang trọng, hoành tráng
45彫刻chō ko kuĐiêu khắc
46言い伝えī tsu ta eTruyền thuyết
47眠りますne mu ri ma sungủ
48彫りますho ri ma sukhắc
49仲間na ka maĐồng nghiệp
50しかしshi ka shinhưng
51そのあとso no a toSau đó
52一生懸命is shō ke n me iCố gắng hét sức
53ねずみne zu michuột
541匹もいませんip pi ki mo i ma se nKhông có một con nào cả

PDF và QUIZ

-Minna no nihongo, 🇻🇳Tiếng Việt