🇻🇳Bài 38 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào từ vựng liên quan đến giải thích, trình tự và quy định. Học các mẫu câu như “gọi là ~”, “được quy định là ~”, “để mà ~” để diễn đạt quy tắc và hướng dẫn.
Từ vựng N5 Bài 38
Hãy thử phát âm nào!
Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!
| No. | 言葉 | 発音 | 翻訳 |
|---|---|---|---|
| 1 | 参加します | sa n ka shi ma su | Tham gia |
| 2 | 育てます | so da te ma su | Chăm sóc |
| 3 | 運びます | ha ko bi ma su | Vận chuyển |
| 4 | 入院します | nyū i n shi ma su | Nhập viện |
| 5 | 退院します | ta ī n shi ma su | Ra viện |
| 6 | 入れます | i re ma su | Bật [nguồn điện] |
| 7 | 切ります | ki ri ma su | Tắt [nguồn điện] |
| 8 | かけます | ka ke ma su | Khóa [ổ khóa] |
| 9 | 嘘をつきます | u so o tsu ki ma su | Nói dối |
| 10 | 気持ちがいい | ki mo chi ga ī | Tâm trạng sảng khoái, tốt |
| 11 | 気持ちが悪い | ki mo chi ga wa ru i | Tâm trạng không tốt |
| 12 | 大きな ~ | ō ki na | ~ lớn, ~ to |
| 13 | 小さな ~ | chī sa na ~ | ~ bé, ~ nhỏ |
| 14 | 赤ちゃん | a ka cha n | Em bé |
| 15 | 小学校 | shō gak kō | Trường tiểu học |
| 16 | 中学校 | chū gak kō | Trường trung học cơ sở |
| 17 | 駅前 | e ki ma e | Trước ga |
| 18 | 海岸 | ka i ga n | Bờ biển |
| 19 | 工場 | kō jō | Nhà máy |
| 20 | 村 | mu ra | Làng |
| 21 | かな | ka na | Chữ Kana |
| 22 | 指輪 | yu bi wa | Nhẫn |
| 23 | 電源 | de n ge n | Nguồn điện |
| 24 | 習慣 | shū ka n | Thói quen, tập quán |
| 25 | 健康 | ke n kō | Sức khỏe |
| 26 | ~ 製 | ~ se i | Hàng ~ |
| 27 | 一昨年 | o to to shi | Năm kia |
| 28 | あ、いけない。 | a, i ke na i. | [a] Không được rồi |
| 29 | お先に | o sa ki ni | Tôi (xin phép) về trước |
| 30 | 回覧 | ka i ra n | tài liệu, thông báo |
| 31 | 研究室 | ke n kyū shi tsu | phòng nghiên cứu |
| 32 | きちんと | ki chi n to | Ngay ngắn |
| 33 | 整理します | se i ri shi ma su | sắp xếp |
| 34 | 方法 | hō hō | phương pháp |
| 35 | ~ という | ~ to i u | có tên gọi là ~ |
| 36 | - 冊 | - sa tsu | quyển, cuốn |
| 37 | はんこ | ha n ko | Con dấu |
| 38 | 押します | o shi ma su | đóng [dấu] |
| 39 | 双子 | fu ta go | Sinh đôi |
| 40 | 5年生 | go ne n se i | Năm thứ 5 |
| 41 | 似ています | ni te i ma su | giống |
| 42 | 性格 | se i ka ku | tính cách |
| 43 | おとなしい | o to na shī | Ngoan ngoãn |
| 44 | 優しい | ya sa shī | hiền lành |
| 45 | 世話をします | se wa o shi ma su | chăm sóc |
| 46 | 時間がたちます | ji ka n ga ta chi ma su | thời gian trôi |
| 47 | 大好き[な] | da i su ki na | Rất thích |
| 48 | - 点 | - te n | - điểm |
| 49 | 気が強い | ki ga tsu yo i | tính cách mạnh mẽ (ngoan cố) |
| 50 | けんかします | ke n ka shi ma su | cãi nhau |
| 51 | 不思議[な] | fu shi gi na | kỳ lạ |
| 52 | 年齢 | ne n re i | tuổi tác |
| 53 | 仕方 | shi ka ta | cách làm |

