Minna no nihongo 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Bài 41 Từ vựng - Minna no Nihongo

🇻🇳Bài 41 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào kính ngữ và cách yêu cầu lịch sự. Học các từ như “ban cho (kính ngữ)”, “đến (kính ngữ)”, “nói (kính ngữ)” để giao tiếp với người lớn tuổi hoặc cấp trên.

Từ vựng N5 Bài 41

Hãy thử phát âm nào!

Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!

No.言葉ことば発音はつおん翻訳ほんやく
1いただきますi ta da ki ma suNhận (khiêm nhường ngữ của もらいます)
2くださいますku da sa i ma suCho (kính ngữ của くれます)
3やりますya ri ma suCho(dùng với người kém tuổi, người dưới, động vật, thực vật)
4あげますa ge ma suTặng
5下げますsa ge ma suGiảm
6親切にしますshi n se tsu ni shi ma suThân thiện, thân thiết
7かわいいka wa īDễ thương
8珍しいme zu ra shīHiếm
9お祝いo i wa iChúc mừng, quà mừng (~をします:chúc mừng)
10お年玉o to shi da maTiền mừng tuổi
11お見舞いo mi ma iThăm hỏi, quà thăm hỏi
12興味kyō miHứng thú với, có quan tâm đến (~があります:có hứng thú với)
13情報jō hōThông tin
14文法bu n pōNgữ pháp
15発音ha tsu o nPhát âm
16sa ruCon khỉ
17えさe saThức ăn
18おもちゃo mo chaĐồ chơi
19絵本e ho nSách tranh
20絵はがきe ha ga kiBưu thiếp tranh, bưu thiếp ảnh
21ドライバーdo ra i bāTuốc nơ vít
22ハンカチha n ka chiKhăn tay
23靴下ku tsu shi taTất, vớ
24手袋te bu ku roGăng tay
25幼稚園yō chi e nTrường mầm non
26暖房da n bōMáy điều hòa chiều nóng, máy sưởi
27冷房re i bōMáy điều hòa chiều lạnh, máy lạnh
28温度o n doNhiệt độ
29祖父so fuÔng (của mình)
30祖母so boBà (của mình)
31ma goCháu (của mình)
32お孫さんo ma go sa nCháu (của người khác)
33おじo jiChú, bác (của mình)
34おじさんo ji sa nChú, bác của người khác
35おばo baCô, dì, bác (của mình)
36おばさんo ba sa nCô, dì, bác (của người khác)
37管理人ka n ri ni nNgười quản lý
38~ さん~ sanÔng ~ / bà ~
39この間ko no a i daVừa rồi
40ひとことhi to ko tođôi lời
41~ ずつ~ zu tsutừng ~
42二人fu ta ricặp đôi, hai người
43お宅o ta kunhà (kính ngữ của うち hoặc いえ)
44どうぞお幸せにdō zo o shi a wa se niChúc hai người hạnh phúc.
45昔話mu ka shi ba na shitruyện cổ tích
46ある ~a ru ~một ~ nọ
47o to kongười con trai
48子どもたちko do mo ta chinhững đứa trẻ, bọn trẻ
49いじめますi ji me ma suBắt nạt
50ka meCon rùa
51助けますta su ke ma sugiúp, giúp đỡ
52優しいya sa shīhiền lành
53お姫様o hi me sa maNàng công chúa
54暮らしますku ra shi ma suSinh sống
55ri kuđất liền
56するとsu ru toKhi đó
57ke mu rikhói
58真っ白なmas shi ro natrắng toát
59中身na ka miđồ ở trong, nôi dung bên trong

PDF và QUIZ

-Minna no nihongo, 🇻🇳Tiếng Việt