🇻🇳Bài 42 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào từ vựng liên quan đến so sánh và đánh giá. Học các mẫu câu như “so với ”, “ thì hơn”, “chọn ~” để diễn đạt sự lựa chọn và so sánh.
Từ vựng N5 Bài 42
Hãy thử phát âm nào!
Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!
| No. | 言葉 | 発音 | 翻訳 |
|---|---|---|---|
| 1 | 包みます | tsu tsu mi ma su | Gói |
| 2 | 沸かします | wa ka shi ma su | Đun sôi |
| 3 | 混ぜます | ma ze ma su | Trộn |
| 4 | 計算します | ke i sa n shi ma su | Tính, tính toán |
| 5 | 並びます | na ra bi ma su | Xếp hàng |
| 6 | 丈夫な | jō bu na | Chắc chắn, bền |
| 7 | アパート | a pā to | Phòng trọ |
| 8 | 弁護士 | be n go shi | Luật sư |
| 9 | 音楽家 | o n ga ku ka | Nhạc sĩ |
| 10 | 子どもたち | ko do mo ta chi | Những đứa trẻ, bọn trẻ |
| 11 | 自然 | shi ze n | Tự nhiên |
| 12 | 教育 | kyō i ku | Giáo dục |
| 13 | 文化 | bu n ka | Văn hóa |
| 14 | 社会 | sha ka i | Xã hội |
| 15 | 政治 | se i ji | Chính trị |
| 16 | 法律 | hō ri tsu | Pháp luật |
| 17 | 戦争 | se n sō | Chiến tranh |
| 18 | 平和 | he i wa | Hòa bình |
| 19 | 目的 | mo ku te ki | Mục đích |
| 20 | 論文 | ro n bu n | Luận văn |
| 21 | 楽しみ | ta no shi mi | Niềm vui |
| 22 | ミキサー | mi ki sā | Máy xay |
| 23 | やかん | ya ka n | Ấm đun nước |
| 24 | ふた | fu ta | Nắp |
| 25 | 栓抜き | se n nu ki | Cái bật nắp chai |
| 26 | 缶切り | ka n ki ri | Cái mở nắp hộp |
| 27 | 缶詰 | ka n zu me | Đồ hộp, thực phẩm đóng hộp |
| 28 | のし袋 | no shi bu ku ro | Phong bì dùng để bỏ tiền mừng |
| 29 | ふろしき | fu ro shi ki | Khăn vuông gói đồ kiểu Nhật |
| 30 | そろばん | so ro ba n | Bàn tính |
| 31 | 体温計 | ta i o n ke i | Nhiệt kế |
| 32 | 材料 | za i ryō | Nguyên liệu |
| 33 | ある ~ | a ru ~ | Một ~ nọ |
| 34 | 一生懸命 | is shō ke n me i | Chăm chỉ, gắng hết sức |
| 35 | なぜ | na ze | Tại sao |
| 36 | どのくらい | do no ku ra i | Bao nhiêu |
| 37 | 出ます | de ma su | có [thưởng] |
| 38 | 半分 | ha n bu n | một nửa |
| 39 | ローン | rō n | Khoản vay ngân hàng |
| 40 | カップめん | kap pu me n | mì ly |
| 41 | 世界初 | se ka i ha tsu | đầu tiên trên thế giới |
| 42 | ~ によって | ~ ni yot te | bởi ~ |
| 43 | どんぶり | do n bu ri | bát tô lớn |
| 44 | めん | me n | mì sợi |
| 45 | 広めます | hi ro me ma su | phổ cập, nhân rộng, mở rộng |
| 46 | 市場調査 | shi jō chō sa | điều tra thị trường |
| 47 | 割ります | wa ri ma su | bẻ ra, chia nhỏ ra |
| 48 | 注ぎます | so so gi ma su | đổ vào |

