Minna no nihongo 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Bài 46 Từ vựng - Minna no Nihongo

🇻🇳Bài 46 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào cách diễn đạt mục đích và câu bị động. Học các mẫu câu như “để ~”, “được/bị ~” để thể hiện mục đích hành động hoặc hành động bị tác động.

Từ vựng N5 Bài 46

Hãy thử phát âm nào!

Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!

No.言葉ことば発音はつおん翻訳ほんやく
1渡しますwa ta shi ma suĐưa, trao
2帰って来ますka et te ki ma suTrở về
3出ますde ma suXuất phát, rời bến
4届きますto do ki ma suĐến
5入学しますnyū ga ku shi ma suNhập học
6卒業しますso tsu gyō shi ma suTốt nghiệp
7焼きますya ki ma suNướng
8焼けますya ke ma suNướng chín
9留守ru suVắng nhà, đi vắng
10宅配便ta ku ha i bi nHàng được chuyển phát tận nhà, dịch vụ chuyển phát tận nhà
11原因ge n i nNguyên nhân
12こちらko chi raPhía tôi, tôi
13~ のところ~ no to ko roVăn hóa
14半年ha n to shiXã hội
15ちょうどchō doChính trị
16たった今tat ta i maVừa mới (dùng với thể quá khứ, biểu thị sự hoàn thành)
17今いいですか?i ma ī de su ka?Bây giờ có nói chuyện được không?
18ガスサービスセンターga su sā bi su se n tāTrung tâm dịch vụ cung ứng ga
19ガスレンジga su re n jiBếp ga
20具合gu a itình trạng, trạng thái
21申し訳ありませんmō shi wa ke a ri ma se nTrân thành xin lỗi.
22どちら様でしょうか?do chi ra sa ma de shō ka?Anh (chị) là ai vậy ạ?
23お待たせしましたo ma ta se shi ma shi taXin lỗi đã bắt anh/chị chờ lâu.
24向かいますmu ka i ma suĐi đến đấy
25ついていますtsu i te i ma sumay
26yu kasàn
27転びますko ro bi ma sungã
28ベルbe ruChuông cửa
29鳴りますna ri ma suReng, kêu
30慌ててa wa te tevội vàng
31順番にju n ba n niTheo thứ tự
32出来事de ki go tosự việc
33ある ~a ru ~Một ~ nọ
34一生懸命is shō ke n me iChăm chỉ, gắng hết sức
35なぜna zeTại sao
36どのくらいdo no ku ra iBao nhiêu

PDF và QUIZ

-Minna no nihongo, 🇻🇳Tiếng Việt