🇻🇳Bài 47 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào từ vựng dùng để báo cáo và truyền đạt một cách lịch sự. Học các mẫu câu như “nghe nói ~”, “có viết là ~”, “hãy truyền đạt lại rằng ~” để truyền đạt thông tin chính xác.
Từ vựng N5 Bài 47
Hãy thử phát âm nào!
Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!
| No. | 言葉 | 発音 | 翻訳 |
|---|---|---|---|
| 1 | 吹きます | fu ki ma su | Thổi |
| 2 | 燃えます | mo e ma su | Cháy |
| 3 | 亡くなります | na ku na ri ma su | Qua đời (từ nói tránh của しにます) |
| 4 | 集まります | a tsu ma ri ma su | Tập trung |
| 5 | 別れます | wa ka re ma su | Chia tay |
| 6 | (声/音・味・臭い)します | shi ma su | Có [tiếng/âm thanh, vị, mùi] |
| 7 | 厳しい | ki bi shī | Nghiêm khắc |
| 8 | ひどい | hi do i | Khủng khiếp |
| 9 | 怖い | ko wa i | Sợ, đáng sợ |
| 10 | 実験 | jik ke n | Thực nghiệm |
| 11 | データ | dē ta | Dữ liệu |
| 12 | 人口 | ji n kō | Dân số |
| 13 | におい | ni o i | Mùi |
| 14 | 科学 | ka ga ku | Khoa học |
| 15 | 医学 | i ga ku | Y học |
| 16 | 文学 | bu n ga ku | Văn học |
| 17 | パトカー | pa to kā | Xe tuần tra cảnh sát |
| 18 | 救急車 | kyū kyū sha | Xe cấp cứu |
| 19 | 賛成 | sa n se i | Tán thành |
| 20 | 反対 | ha n ta i | Phản đối |
| 21 | 大統領 | da i tō ryō | Tổng thống |
| 22 | ~ によると | ~ ni yo ru to | Theo ~ (biểu thị nguồn thông tin) |
| 23 | 婚約します | ko n ya ku shi ma su | đính ước, ăn hỏi |
| 24 | どうも | dō mo | có vẻ như |
| 25 | 恋人 | ko i bi to | người yêu |
| 26 | 相手 | a i te | đối phương, hôn phu, hôn thê |
| 27 | 知り合います | shi ri a i ma su | Quen biết |
| 28 | 化粧 | ke shō | Trang điểm (〜をします : trang điểm) |
| 29 | 世話をします | se wa o shi ma su | Chăm sóc |
| 30 | 女性 | jo se i | phụ nữ, nữ |
| 31 | 男性 | da n se i | Nam giới, nam |
| 32 | 長生き | na ga i ki | thọ (〜しますsống lâu) |
| 33 | 理由 | ri yū | lý do |
| 34 | 関係 | ka n ke i | Quan hệ |

