🇻🇳Bài 48 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào các cách diễn đạt thể bị động và kính trọng. Học các mẫu câu như “được ~”, “được ai đó làm cho ~”, “ai đó đã làm ~ cho tôi” để thể hiện sự lịch sự và lòng biết ơn.
Từ vựng N5 Bài 48
Hãy thử phát âm nào!
Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!
| No. | 言葉 | 発音 | 翻訳 |
|---|---|---|---|
| 1 | 降ろします | o ro shi ma su | Lấy xuống (con người) |
| 2 | 下ろします | o ro shi ma su | Lấy xuống (đồ vật) |
| 3 | 届けます | to do ke ma su | Đưa đến, chuyển đến |
| 4 | 世話をします | se wa o shi ma su | Chăm sóc |
| 5 | 録音します | ro ku o n shi ma su | Ghi âm |
| 6 | 嫌な | i ya na | Chán, không thích |
| 7 | 塾 | ju ku | Lò luyện thi, nơi học thêm |
| 8 | 生徒 | se i to | Học sinh |
| 9 | ファイル | fa i ru | File tài liệu, kẹp tài liệu |
| 10 | ~ 間 | ~ ka n | khoảng |
| 11 | いいことですね | ī ko to de su ne | Điều đó hay quá nhỉ! |
| 12 | お忙しいですか? | o i so ga shī de su ka? | Anh/Chị có bận không ạ? |
| 13 | 営業 | e i gyō | Kinh doanh |
| 14 | それまでに | so re ma de ni | Cho đến lúc đấy |
| 15 | かまいません | ka ma i ma se n | Không sao |
| 16 | 楽しみます | ta no shi mi ma su | tận hưởng |
| 17 | 親 | o ya | bố mẹ |
| 18 | 小学生 | shō ga ku se i | học sinh tiểu học |
| 19 | - パーセント | - pā se n to | - phần trăm |
| 20 | その次 | so no tsu gi | tiếp theo đó |
| 21 | 習字 | shū ji | học viết chữ bằng bút lông |
| 22 | 普通の | fu tsū no | Thông thường, bình thường |

