Minna no nihongo 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Bài 49 Từ vựng và Phát âm - Minna no Nihongo

🇻🇳Bài 49 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào cách nói khiêm nhường để thể hiện sự lịch sự. Học các mẫu câu như “tôi đến ạ”, “tôi tên là ~”, “tôi xem ạ” để nói về hành động của bản thân một cách khiêm tốn.

Từ vựng N5 Bài 49

Hãy thử phát âm nào!

Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!

No.言葉ことば発音はつおん翻訳ほんやく
1利用しますri yō shi ma suSử dụng
2勤めますtsu to me ma suLàm việc
3掛けますka ke ma suTreo, mắc, đeo, ngồi..
4過ごしますsu go shi ma suTrải qua
5いらっしゃいますi ras sha i ma suỞ, đi, đến (kính ngữ của います、いきます、きます)
6召し上がりますme shi a ga ri ma suĂn, uống (kính ngữ của たべます、のみます)
7おっしゃいますos sha i ma suNói, tên là ~(kính ngữ của いいます)
8なさいますna sa i ma suLàm (kính ngữ của します)
9ご覧になりますgo ra n ni na ri ma suXem (kính ngữ của みます)
10ご存じですgo zo n ji de suBiết(kính ngữ của しっています)
11あいさつa i sa tsuChào hỏi(~をします:chào), lời chào mừng
12旅館ryo ka nNhà khách kiểu Nhật truyền thống
13バス停ba su te iBến xe buýt
14奥様o ku sa maVợ của người khác (kính ngữ của おくさん)
15i ro i ro o se wa ni na ri ma shi ta(kính ngữ của 〜さん)
16たまにta ma niThi thoảng
17どなたでもdo na ta de moVị nào cũng (kính ngữ của だれでも)
18~ といいます~ to ī ma suTên là ~
19- 年 - 組- ne n - ku mitổ - năm thứ -
20出しますda shi ma subị [sốt]
21よろしくお伝えください。yo ro shi ku o tsu ta e ku da sa i.Cho tôi gửi lời hỏi thăm.
22失礼いたします。shi tsu re i i ta shi ma su.Xin phép thầy tôi cúp máy ạ.
23経歴ke i re kilí lịch
24医学部i ga ku buKhoa y
25目指しますme za shi ma suhướng đến, muốn trở thành
26進みますsu su mi ma suhọc lên
27iPS細胞a i pī e su sa i bōtế bào iPS
28開発しますka i ha tsu shi ma suphát triển
29マウスma u suchuột
30hi tongười
31受賞しますju shō shi ma suNhận giải thưởng
32講演会kō e n ka iBuổi thuyết trình
33ノーベル賞nō be ru shōGiải Nobel

PDF và QUIZ

-Minna no nihongo, 🇻🇳Tiếng Việt