Minna no nihongo 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Bài 50 Từ vựng và Phát âm - Minna no Nihongo

🇻🇳Bài 50 của giáo trình “Minna no Nihongo” là phần tổng kết về kính ngữ, tập trung vào việc sử dụng phân biệt giữa kính ngữ tôn kính, khiêm nhường và lịch sự. Học cách chọn kính ngữ phù hợp với từng tình huống giao tiếp.

Từ vựng N5 Bài 50

Hãy thử phát âm nào!

Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!

No.言葉ことば発音はつおん翻訳ほんやく
No.言葉発音翻訳
1参りますma i ri ma suĐi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます、きます)
2おりますo ri ma suỞ (khiêm nhường ngữ của います)
3いただきますi ta da ki ma suĂn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ của たべます、のみます、もらいます)
4申しますmō shi ma suNói, tên là ~ (khiêm nhường ngữ của いいます)
5いたしますi ta shi ma suLàm(khiêm nhường ngữ của します)
6拝見しますha i ke n shi ma suXem(khiêm nhường ngữ của みます)
7存じますzo n ji ma suBiết(khiêm nhường ngữ của しります)
8伺いますu ka ga i ma suHỏi, đến thăm (khiêm nhường ngữ của ききます、いきます)
9お目にかかりますo me ni ka ka ri ma suGặp(khiêm nhường ngữ của あいます)
10いれますi re ma suPha
11用意しますyō i shi ma suChuẩn bị sẵn
12wa ta ku shiTôi (khiêm nhường ngữ của わたし)
13ガイドga i doHướng dẫn viên du lịch
14メールアドレスmē ru a do re suĐịa chỉ email
15スケジュールsu ke jū ruLịch làm việc
16再来週sa ra i shūTuần sau nữa
17再来月sa ra i ge tsuTháng sau nữa
18再来年sa ra i ne nNăm sau nữa
19初めにha ji me niTrước hết, đầu tiên
20緊張しますki n chō shi ma suhồi hộp
21賞金shō ki nTiền thưởng
22きりんki ri nHươu cao cổ
23ko roLúc, thời
24かないますka na i ma suthành hiện thực [mơ ước 〜]
25応援しますō e n shi ma suĐộng viên
26心からko ko ro ka ratừ đáy lòng
27感謝しますka n sha shi ma suCám ơn
28お礼o re iCám ơn
29お元気でいらっしゃいますか?o ge n ki de i ras sha i ma su ka?Anh/Chị có khoẻ không ạ?

PDF và QUIZ

-Minna no nihongo, 🇻🇳Tiếng Việt