🇻🇳Bài 6 của giáo trình “Minna no Nihongo” giới thiệu các động từ cơ bản như “ăn”, “uống”, “xem”. Từ vựng chủ yếu mô tả các hành động trong sinh hoạt hàng ngày, cùng với tên các đồ vật liên quan.
Từ vựng N5 Bài 6
Hãy thử phát âm nào!
Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!
| No. | 言葉 | 発音 | 翻訳 |
|---|---|---|---|
| 1 | 食べます | ta be ma su | Ăn |
| 2 | 飲みます | no mi ma su | Uống |
| 3 | 吸います | su i ma su | Hút |
| 4 | 見ます | mi ma su | Nhìn, xem |
| 5 | 聞きます | ki ki ma su | Nghe |
| 6 | 読みます | yo mi ma su | Đọc |
| 7 | 書きます | ka ki ma su | Viết |
| 8 | 買います | ka i ma su | Mua |
| 9 | 撮ります | to ri ma su | Chụp (ảnh) |
| 10 | します | shi ma su | Làm, chơi |
| 11 | 会います | a i ma su | Gặp |
| 12 | ごはん | go ha n | Bữa cơm, cơm |
| 13 | 朝ごはん | a sa go ha n | Cơm sáng, bữa sáng |
| 14 | 昼ごはん | hi ru go ha n | Cơm trưa, bữa trưa |
| 15 | 晩ごはん | ba n go ha n | Cơm tối, bữa tối |
| 16 | パン | pa n | Bánh mỳ |
| 17 | 卵 | ta ma go | Trứng |
| 18 | 肉 | ni ku | Thịt |
| 19 | 魚 | sa ka na | Cá |
| 20 | 野菜 | ya sa i | Rau |
| 21 | 果物 | ku da mo no | Hoa quả, trái cây |
| 22 | 水 | mi zu | Nước |
| 23 | お茶 | o cha | Trà, trà xanh |
| 24 | 紅茶 | kō cha | Trà đen |
| 25 | 牛乳 /ミルク | gyū nyū / mi ru ku | Sữa bò (sữa) |
| 26 | ジュース | ju - su | Nước ép hoa quả |
| 27 | ビール | bi - ru | Bia |
| 28 | お酒 | o sa ke | Rượu, rượu gạo Nhật |
| 29 | たばこ | ta ba ko | Thuốc lá |
| 30 | 手紙 | te ga mi | Thư |
| 31 | レポート | re pō - to | Báo cáo |
| 32 | 写真 | sha shi n | Ảnh |
| 33 | ビデオ | bi de o | Băng video, đầu video |
| 34 | 店 | mi se | Cửa hàng, tiệm |
| 35 | 庭 | ni wa | Vườn |
| 36 | 宿題 | shu ku da i | Bài tập về nhà |
| 37 | テニス | te ni su | tennis, Quần vợt |
| 38 | サッカー | sak ka- | Bóng đá |
| 39 | [お]花見 | o ha na mi | Việc ngắm hoa anh đào |
| 40 | 何 | na ni | Cái gì, gì |
| 41 | 一緒に | is sho ni | Cùng với nhau |
| 42 | ちょっと | chot to | Một chút |
| 43 | いつも | i tsu mo | Luôn luôn, lúc nào cũng |
| 44 | 時々 | to ki do ki | Thỉnh thoảng |
| 45 | それから | so re ka ra | Sau đó, tiếp theo |
| 46 | ええ | e | Vâng, được |
| 47 | いいですね | Ī de su ne | Được đấy nhỉ, Hay quá |
| 48 | わかりました | wa ka ri ma shi ta | Tôi hiểu rồi, vâng ạ |
| 49 | メキシコ | me ki shi ko | Mexico |
| 50 | 何ですか? | wa ka ri ma shi ta | Có gì đấy ạ? |
| 51 | じゃ、また | ja, ma ta | Hẹn gặp laị |

