SEIKATSU KOTOBA 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Từ vựng trái cây & hạt 30(果物とナッツ)

https://youtu.be/DzBphH5UVR0
No.Từ vựngPhát âmTừ Hán-ViệtTiếng việt
1いちご/ichigo/
Dâu tây
2さくらんぼ/sakurambo/
Quả anh đào
3みかん/mikan/
Quýt
4オレンジ/orenji/
Cam
5グレープフルーツ/gurēpu furūtsu/
Bưởi hồng
6レモン/remon/
Chanh vàng
7すだち/sudachi/
Quất Nhật
8ライチ/raichi/
Vải
9キウイ/kiui/
Kiwi
10ブルーベリー/burū berī/
Việt quất
11りんご/ringo/
Táo
12/nashi/
13/momo/ĐÀOĐào
14/sumomo/QUÝMận
15バナナ/banana/
Chuối
16メロン/meron/
Dưa lưới
17スイカ/suika/
Dưa hấu
18パイナップル/painappuru/
Dứa / Thơm
19ぶどう/bu/
Nho
20マスカット/masukatto/
Nho xanh
21マンゴー/mangō/
Xoài
22ドラゴンフルーツ/doragon furūtsu/
Thanh long
23パパイヤ/papaiya/
Đu đủ
24マンゴスチン/mangosuchin/
Măng cụt
25ドリアン/dorian/
Sầu riêng
26/kuri/LẬTHạt dẻ
27カシューナッツ/kashūnattsu/
Hạt điều
28クルミ/kurumi/
Óc chó
29マカダミアナッツ/makada mianattsu/
Hạt mắc ca
30ピスタチオ/pisutachio/
Hạt dẻ cười

-SEIKATSU KOTOBA, 🇻🇳Tiếng Việt