| No. | Từ vựng | Phát âm | Từ Hán-Việt | Tiếng việt |
| 1 | 医者 | /isha/ | Y GIẢ | Bác sĩ |
| 2 | 看護師 / ナース | /kangoshi/ /nāsu/ | KHÁN HỘ SƯ | Y tá |
| 3 | 警察官 | /keisatsukan/ | CẢNH SÁT QUAN | Cảnh sát |
| 4 | 裁判官 | /saibankan/ | TÀI PHÁN QUAN | Thẩm phán |
| 5 | 軍人 | /gunjin/ | QUÂN NHÂN | Quân nhân |
| 6 | 先生 | /sensei/ | TIÊN SANH | Giáo viên |
| 7 | ウエイトレス | /ueitoresu/ | Nữ phục vụ bàn | |
| 8 | サラリーマン | /sararīman/ | Nhân viên văn phòng | |
| 9 | 警備員 | /keibīn/ | CẢNH BỊ VIÊN | Nhân viên bảo vệ |
| 10 | 政治家 | /seijika/ | CHÁNH TRÌ GIA | Chính trị gia |
| 11 | 運転手 | /untenshu/ | VẬN CHUYỂN THỦ | Tài xế |
| 12 | パイロット | /pairotto/ | Phi công | |
| 13 | 消防士 | /shōbōshi/ | TIÊU PHÒNG SĨ | Lính cứu hỏa |
| 14 | 弁護士 | /bengoshi/ | BIỆN HỘ SĨ | Luật sư |
| 15 | 大工 | /daiku/ | CÔNG ĐẠI | Thợ mộc |
| 16 | 薬剤師 | /yakuzaishi/ | DƯỢC TỄ SƯ | Dược sĩ |
| 17 | 研究者 | /kenkyūsha/ | NGHIÊN CỨU GIẢ | Nhà nghiên cứu |
| 18 | シェフ | /shefu/ | Đầu bếp | |
| 19 | パティシエ | /patishie/ | Thợ làm bánh ngọt | |
| 20 | アナウンサー | /anaunsā/ | Phát thanh viên | |
| 21 | プログラマー | /puroguramā/ | Lập trình viên | |
| 22 | 農家 | /nōka/ | GIA NÔNG | Nông dân |
| 23 | 主婦 | /shufu/ | CHỦ PHỤ | Nội trợ |
| 24 | スパイ | /supai/ | Gián điệp | |
| 25 | ヤクザ | /yakuza/ | Xã hội đen Nhật | |
| 26 | ニート | /nīto/ | Người không chịu làm việc | |
| 27 | フリーランサー | /furī ransā/ | Người làm tự do | |
| 28 | スポーツ選手 | /supōtsu senshu/ | TUYỂN THỦ | Vận động viên thể thao |
| 29 | ホスト | /hosuto/ | Nam tiếp viên (club) | |
| 30 | キャバ嬢 | /kyabajō/ | NƯƠNG | Nữ tiếp viên (club) |
🇻🇳Từ vựng nghề nghiệp 30(職業)