日本へ行く前に!覚えて欲しい 74の言葉
A:Chào hỏi(あいさつ)
| はじめまして | Rất vui được gặp bạn. |
| おはようございます | Chào buổi sáng. |
| こんにちは | Xin chào. |
| こんばんは | Chào buổi tối. |
| ありがとうございます | Cảm ơn. |
| すみません | Xin lỗi. |
| 分かりました | Tôi hiểu rồi. |
| 分かりません | Tôi không hiểu. |
| 教えてください | Làm ơn chỉ cho tôi. |
| お先に失礼します | Tôi xin phép về trước. |
| お疲れさまでした | Bạn đã vất vả rồi. |
| お世話になります | Cảm ơn vì đã giúp đỡ tôi. |
| よろしく お願いします | Rất mong được giúp đỡ. |
| お久しぶりです | Lâu rồi không gặp. |
| お元気ですか? | Bạn có khỏe không? |
| おめでとうございます | Chúc mừng. |
B:5S và HOU REN SO.(5Sと報連相)
| いつ |
| Khi nào |
| どこ |
| Ở đâu |
| だれと |
| Với ai |
| なにを |
| Cái gì |
| なぜ どうして |
| Tại sao |
| どう どんな |
| Như thế nào |
| いくら |
| Bao nhiêu |
| 月曜日 |
| thứ hai |
| 火曜日 |
| thứ ba |
| 水曜日 |
| thứ tư |
| 木曜日 |
| thứ năm |
| 金曜日 |
| thứ sáu |
| 土曜日 |
| thứ bảy |
| 日曜日 |
| chủ nhật |
| 今日 |
| hôm nay |
| 明日 |
| ngày mai |
| 明後日 |
| ngày kia |
| 昨日 |
| hôm qua |
| 一昨日 |
| hôm kia |
| 午前 |
| buổi sáng |
| 午後 |
| buổi chiều |
| 今週 |
| tuần này |
| 来週 |
| tuần sau |
| 先週 |
| tuần trước |
| 今月 |
| tháng này |
| 来月 |
| tháng sau |
| 先月 |
| tháng trước |
| 今年 |
| năm nay |
| 来年 |
| năm sau |
| 去年 |
| năm trước |
| 〜人 |
| ~ người |
| 〜つ |
| ~ cái |
| 〜回 |
| ~ lần |
| 前 |
| Trước |
| 後 |
| Sau |
| 上 |
| Trên |
| 下 |
| Dưới |
| 右 |
| Phải |
| 左 |
| Trái |
| 天気 |
| Thời tiết |
| はれ |
| Trời nắng |
| くもり |
| Trời mây |
| 雨 |
| Trời mưa |
| 雪 |
| Tuyết |
| 暑い |
| Nóng |
| 涼しい |
| Mát mẻ |
| 寒い |
| Lạnh |
| 地震 |
| Động đất |
| 台風 |
| Bão |
| 津波 |
| Sóng thần |