Minna no nihongo 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Bài 7 Từ vựng - Minna no Nihongo

🇻🇳Bài 7 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào các cách diễn đạt cho và nhận như “cho”, “nhận”. Nhiều từ vựng liên quan đến quà tặng và các mối quan hệ, hữu ích trong các tình huống trao đổi.

Từ vựng N5 Bài 7

Hãy thử phát âm nào!

Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!

No.言葉ことば発音はつおん翻訳ほんやく
No.言葉発音翻訳
1切りますki ri ma suCắt
2送りますo ku ri ma suGửi
3あげますa ge ma suCho, tặng
4もらいますmo ra i ma suNhận
5貸しますka shi ma suCho mượn, cho vay
6借りますka ri ma suMượn, vay
7教えますo shi e ma suDạy
8習いますna ra i ma suHọc, tập
9かけますka ke ma suGọi (điện thoại)
10teTay
11はしha siĐũa
12スプーンsu pu - nThìa
13ナイフna i fuDao
14フォークfo - kuNĩa, dĩa
15はさみha sa miKéo
16パソコンpa so ko nMáy vi tính cá nhân
17携帯ke i ta iĐiện thoại di động
18メールmē ruThư điện tử, Email
19年賀状ne n ga jōThiệp mừng năm mới
20パンチpa n chiCái đục lỗ
21ホッチキスhoc chi ki suCái dập ghim
22セロテープse ro tē puBăng dính
23消しゴムke shi go muCục tẩy
24ka miGiấy
25ha naHoa
26シャツsha tsuÁo sơ mi
27プレゼントpu re ze n toQuà tặng, tặng phẩm
28荷物ni mo tsuĐồ đạc, hành lý
29お金o ka neTiền
30切符kip pu
31クリスマスku ri su ma suGiáng sinh
32chi chiBố (khi nói về bố mình)
33ha haMẹ (khi nói về mẹ mình)
34お父さんo tō u sa nBố (khi nói về bố người khác)
35お母さんo kā a sa nMẹ (khi nói về mẹ người khác)
36もうĐã, rồi
37まだma daChưa
38これからko re ka raSau đây, từ bây giờ
39スペインsu pe i nTây Ban Nha
40[~、]すてきですね。su te ki de su ne.~ hay nhỉ./đẹp nhỉ.
41いらっしゃい。i ras sha iRất hoan nghênh anh/chị đã đến chơi.
42どうぞお上がりください。dō zo o a ga ri ku da sa i.Mời anh/chị vào.
43失礼します。shi tsu re i shi ma su.Xin phép tôi vào. / Xin phép ~.
44[~は]いかがですか。~ wa i ka ga de su ka.Anh/Chị dùng 〜 nhé?
45いただきます。i ta da ki ma suMời anh/chị dùng 〜.
46ごちそうさまでした。go chi sō u sa ma de shi ta.Xin cám ơn anh/chị đã đãi tôi bữa ăn ngon.

PDF và QUIZ

-Minna no nihongo, 🇻🇳Tiếng Việt