Minna no nihongo 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Bài 17 Từ vựng - Minna no Nihongo

🇻🇳Bài 17 của giáo trình “Minna no Nihongo” giới thiệu từ vựng liên quan đến tình trạng sức khỏe và bệnh tật. Tập trung vào các cách diễn đạt như “bị sốt”, “uống thuốc” để nói về sức khỏe.

Từ vựng N5 Bài 17

Hãy thử phát âm nào!

Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!

No.言葉ことば発音はつおん翻訳ほんやく
1覚えますo bo e ma suNhớ
2忘れますwa su re ma suQuên
3なくしますna ku shi ma suLàm mất, đánh mất
4払いますha ra i ma suTrả tiền
5返しますka e shi ma suTrả lại
6出かけますde ka ke ma suRa ngoài
7脱ぎますnu gi ma suCởi (quần áo, giày, v.v)
8持って行きますmot te i ki ma suMang đi, mang theo
9持って来ますmot te ki ma suMang đến
10心配しますshi n pa i shi ma suLo lắng
11残業しますza n gyo u shi ma suLàm thêm giờ
12出張しますshuc cho u shi ma suĐi công tác
13飲みますno mi ma suUống [thuốc]
14入りますha i ri ma suTắm bồn
15大切なta i se tsu naQuan trọng, quý giá
16大丈夫なda i jo bu naKhông sao, không có vấn đề gì
17危ないa bu na inguy hiểm
18禁煙ki n e nCấm hút thuốc
19健康保険証ke n ko u ho ke n sho uThẻ bảo hiểm [y tế]
20ne tsuSốt
21病気byo u kiỐm, bệnh
22ku su riThuốc
23お風呂o fu roBồn tắm
24上着u wa giÁo khoác
25下着shi ta giQuần áo lót
262、3日ni, sa n ni chi2, 3 ngày / vài ngày
272、3~ni, sa n ~2, 3 ~ /vài ~ ( “~” là hậu tố đếm)
28~ までに~ ma de niTrước ~, cho đến trước ~
29ですからde su ka raVì thế, vì vậy, do đó
30どうしましたか。dō shi ma shi ta ka.Có vấn đề gì?/Anh/Chị bị làm sao?
31のどが痛いです。no do ga i ta i de su.họng
32風邪ka zeTôi bị đau[~].
33それからso re ka ravà, sau đó
34お大事に。o da i ji ni.Anh/Chị nhớ giữ gìn sức khoẻ.

PDF và QUIZ

-Minna no nihongo, 🇻🇳Tiếng Việt