Minna no nihongo 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Bài 21 Từ vựng - Minna no Nihongo

🇻🇳Bài 21 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào từ vựng dùng để nêu ý kiến và suy nghĩ. Học các cách diễn đạt như “tôi nghĩ”, “nói rằng”, “có lẽ”, “chắc là” để thể hiện suy đoán và quan điểm.

Từ vựng N5 Bài 21

Hãy thử phát âm nào!

Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!

No.言葉ことば発音はつおん翻訳ほんやく
1思いますo mo i ma suNghĩ
2言いますi i ma suNói
3勝ちますka chi ma suThắng
4負けますma ke ma suThua
5ありますa ri ma suCậu, [lễ hội] được tổ chức
6役に立ちますya ku ni ta chi ma suHữu ích, giúp ích
7動きますu go ki ma suChuyển động, chạy
8辞めますya me ma suBỏ, thôi [việc công ty]
9気をつけますki wo tsu ke ma suChú ý, bảo trọng
10留学しますryu u ga ku shi ma suDu học
11無駄なmu da naLãng phí, vô ích
12不便なfu bi n naBất tiện
13すごいsu go iGhê quá, giỏi quá
14ほんとうho n tōSự thật
15うそu soSự giả dối, giả dối
16自動車ji dō shaÔ tô, xe hơi
17交通kō tsūGiao thông, đi lại
18物価buk kaGiá cả, mức giá, vật giá
19放送hō sōPhát, phát thanh
20ニュースnyū suTin tức, bản tin
21アニメa ni mePhim hoạt hình (Nhật Bản)
22マンガma n gaTruyện tranh
23デザインde za i nThiết kế
24yu meGiấc mơ
25天才te n sa iThiên tài
26試合shi a iTrận đấu
27意見i ke nÝ kiến
28ha na shiCâu chuyện, bài nói chuyện
29地球chi kyūTrái đất
30tsu kiMặt trăng, trăng
31最近sa i ki nGần đây
32たぶんta bu nChắc, có thể
33きっとkit tochắc chắn, nhất định
34ほんとうにho n tō nithật sự
35そんなにso n’ na ni(không) ~ lắm
36~ についてni tsu i tevề ~
37久しぶりですね。hi sa shi bu ri de su neĐã lâu không gặp anh/chị.
38~ でも飲みませんか。de mo no mi ma se n ka.Anh/Chị uống ~ nhé?
39もちろんmo chi ro ntất nhiên, dĩ nhiên
40もう帰らないと・・・mō ka e ra na i toTôi phải về bây giờ không thì…

PDF và QUIZ

-Minna no nihongo, 🇻🇳Tiếng Việt