🇻🇳Bài 23 của giáo trình “Minna no Nihongo” giới thiệu từ vựng dùng để chỉ đường và mô tả địa điểm. Học cách sử dụng các mẫu câu như “rẽ”, “băng qua”, “ở ~” để hướng dẫn đường đi và vị trí.
Từ vựng N5 Bài 23
Hãy thử phát âm nào!
Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!
| No. | 言葉 | 発音 | 翻訳 |
|---|---|---|---|
| 1 | 聞きます | ki ki ma su | Hỏi [giáo viên] |
| 2 | まわします | ma wa shi ma su | Vặn, xoay |
| 3 | ひきます | hi ki ma su | Kéo |
| 4 | かえます | ka e ma su | Đổi |
| 5 | さわります | sa wa ri ma su | Sờ, chạm vào [cửa] |
| 6 | でます | de ma su | Ra, chạy ra [tiền thừa] |
| 7 | 歩きます | a ru ki ma su | Đi bộ |
| 8 | わたります | wa ta ri ma su | Qua, đi qua [cầu] |
| 9 | まがります | ma ga ri ma su | Rẽ, quẹo [phải] |
| 10 | さびしい | sa bi shi i | Buồn, cô đơn |
| 11 | おゆ | o yu | Nước nóng |
| 12 | おと | o to | Âm thanh |
| 13 | サイズ | sa i zu | Cỡ, kích cỡ |
| 14 | 故障 | ko shō | (sự) hỏng, hỏng hóc |
| 15 | 道 | mi chi | Đường, đường sá |
| 16 | 交差点 | ko u sa te n | Ngã tư |
| 17 | 信号 | shi n gō | Đèn tín hiệu |
| 18 | 角 | ka do | Góc |
| 19 | 橋 | ha shi | Cầu |
| 20 | 駐車場 | chū sha jō | Bãi đỗ xe |
| 21 | 建物 | ta te mo no | Tòa nhà |
| 22 | 何回も | na n ka i mo | Nhiều lần |
| 23 | ~ 目 | me | Thứ ~, số ~ (biểu thị thứ tự) |

