Minna no nihongo 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Bài 30 Từ vựng - Minna no Nihongo

🇻🇳Bài 30 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào từ vựng liên quan đến việc sắp xếp đồ vật và kế hoạch. Học các từ như “xếp”, “đặt lại”, “kế hoạch”, “lịch” để diễn đạt việc tổ chức và dự định.

Từ vựng N5 Bài 30

Hãy thử phát âm nào!

Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!

No.言葉ことば発音はつおん翻訳ほんやく
1はりますha ri ma suDán
2掛けますka ke ma suTreo
3飾りますka za ri ma suTrang trí
4並べますna ra be ma suSắp xếp
5植えますu e ma suTrồng
6戻しますmo do shi ma suĐể lại
7まとめますma to me ma suThu dọn (hành lý)
8しまいますshi ma i ma suCất
9決めますki me ma suQuyết định
10予習しますyo shū shi ma suChuẩn bị bài
11復習しますfu ku shū shi ma suÔn tập
12そのままにしますso no ma ma ni shi ma suĐể nguyên như thế
13授業ju gyōGiờ học
14講義kō giBài giảng
15ミーティングmī ti n guCuộc họp
16予定yo te iDự định, kế hoạch
17お知らせo shi ra seThông báo
18ガイドブックga i do buk kuSách hướng dẫn du lịch
19カレンダーka re n dāLịch
20ポスターpo su tāPoster
21予定表yo te i hyōLịch làm việc
22ゴミ箱go mi ba koThùng rác
23人形ni n gyōBúp bê
24花瓶ka bi nBình hoa, lọ hoa
25ka ga miGương
26引き出しhi ki da shiNgăn kéo
27玄関ge n ka nLối vào, sảnh vào nhà
28廊下rō kaHành lang
29ka beTường
30i keAo, hồ
31元の所mo to no to ko roChỗ cũ
32周りma wa riXung quanh
33真ん中ma n na kaChính giữa
34su miGóc
35まだma daVẫn
36リュックryuk kuBa lô
37非常袋hi jō bu ku rotúi khẩn cấp
38非常時hi jō jitrường hợp khẩn cấp,lúc khẩn cấp
39生活しますse i ka tsu shi ma suSinh hoạt, sống
40懐中電灯ka i chū de n tōĐèn pin
41~とか、~とか~ to ka,~ to kanhư (là) ~, như (là) ~
42丸いma ru itròn
43ある ~a ru~ nọ
44夢を見ますyu me wo mi ma su
45うれしいu re shīVui
46嫌なi ya naGhét, không thích
47するとsu ru toKhi đó
48目が覚めますme ga sa me ma suThức giấc, tỉnh giấc

PDF và QUIZ

-Minna no nihongo, 🇻🇳Tiếng Việt