🇻🇳Bài 31 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào từ vựng diễn đạt ý định, kế hoạch, mệnh lệnh và cấm đoán. Học các mẫu câu như “dự định ~”, “nên ~”, “hãy ~”, “không được ~”.
Từ vựng N5 Bài 31
Hãy thử phát âm nào!
Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!
| No. | 言葉 | 発音 | 翻訳 |
|---|---|---|---|
| 1 | 続けます | tsu du ke ma su | Tiếp tục |
| 2 | 見つけます | mi tsu ke ma su | Tìm |
| 3 | 取ります | to ri ma su | Xin [nghỉ] |
| 4 | 受けます | u ke ma su | Dự [thi] |
| 5 | 申し込みます | mō shi ko mi ma su | Đăng ký |
| 6 | 休憩します | kyū ke i shi ma su | Nghỉ giải lao |
| 7 | 連休 | re n kyū | Ngày nghỉ liên tục |
| 8 | 作文 | sa ku bu n | Bài tập làm văn |
| 9 | 発表 | hap pyō | Phát biểu, công bố |
| 10 | 展覧会 | te n ra n ka i | Cuộc triển lãm |
| 11 | 結婚式 | kek ko n shi ki | Lễ cưới |
| 12 | お葬式 | o sō shi ki | Đám tang |
| 13 | 式 | shi ki | Lễ |
| 14 | 本社 | ho n sha | Trụ sở chính, tổng công ty |
| 15 | 支店 | shi te n | Chi nhánh |
| 16 | 教会 | kyō ka i | Nhà thờ |
| 17 | 大学院 | da i ga ku i n | Cao học |
| 18 | 動物園 | dō bu tsu e n | Sở thú |
| 19 | 温泉 | o n se n | Suối nước nóng |
| 20 | 帰り | ka e ri | Chiều về |
| 21 | お子さん | o ko sa n | Con (nói con người khác) |
| 22 | ~ 号 | go u | Số (hiệu)~ |
| 23 | ~ の方 | no ho u | Phía ~ |
| 24 | ずっと | zut to | Suốt |
| 25 | バリ | ba ri | Ba-li (hòn đảo ở In-đô-nê-xi-a) |
| 26 | 残ります | no ko ri ma su | ở lại, còn |
| 27 | 入学試験 | nyū ga ku shi ke n | kỳ thi đầu vào |
| 28 | 月に | tsu ki ni | Trong một tháng |
| 29 | 村 | mu ra | làng |
| 30 | 卒業します | so tsu gyō shi ma su | tốt nghiệp |
| 31 | 映画館 | e i ga ka n | rạp chiếu phim, rạp phim |
| 32 | 嫌な | i ya na | Chán |
| 33 | 空 | so ra | bầu trời |
| 34 | 閉じます | to ji ma su | Nhắm |
| 35 | 都会 | to ka i | thành phố |
| 36 | 子供たち | ko do mo ta chi | trẻ con, bọn trẻ |
| 37 | 自由に | ji yū ni | thoải mái |

