🇻🇳Bài 32 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào từ vựng liên quan đến lời khuyên, điều kiện và khả năng. Học cách dùng các mẫu câu như “nếu ”, “ thì”, “có lẽ ~” để nói theo từng tình huống.
Từ vựng N5 Bài 32
Hãy thử phát âm nào!
Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!
| No. | 言葉 | 発音 | 翻訳 |
|---|---|---|---|
| 1 | 運動します | u n dō shi ma su | Vận động |
| 2 | 成功します | se i kō shi ma su | Thành công |
| 3 | 失敗します | ship pa i shi ma su | Thất bại, trượt [kỳ thi] |
| 4 | 合格します | gō ka ku shi ma su | Đỗ [kỳ thi] |
| 5 | やみます | ya mi ma su | Tạnh [mưa] |
| 6 | 晴れます | ha re ma su | Quang đãng |
| 7 | 億 | 曇ります | ku mo ri ma su |
| 8 | 続きます | tsu du ki ma su | Kéo dài [sốt ~] |
| 9 | ひきます | hi ki ma su | Bị cảm |
| 10 | 冷やします | hi ya shi ma su | hi ya shi ma su |
| 11 | 込みます | ko mi ma su | đông [đường - ] |
| 12 | すきます | su ki ma su | Vắng [đường] |
| 13 | 出ます[試合に] | de ma su [shi a i ni] | Tham gia [trận đấu] |
| 14 | 出ます[パーティーに] | de ma su [pā tī ni] | dự [tiệc] |
| 15 | 無理をします | mu ri o shi ma su | gắng sức |
| 16 | 十分[な] | jū bu n [na] | đủ |
| 17 | おかしい | o ka shī | (kỷ) lạ, thú vị |
| 18 | うるさい | u ru sa i | ồn ào |
| 19 | 先生 | se n se i | bác sĩ |
| 20 | やけど | ya ke do | bỏng |
| 21 | けが | ke ga | thương |
| 22 | せき | se ki | ho |
| 23 | インフルエンザ | i n fu ru e n za | cúm |
| 24 | 空 | so ra | bầu trời |
| 25 | 太陽 | ta i yō | mặt trời |
| 26 | 星 | ho shi | Sao |
| 27 | 風 | ka ze | Gió |
| 28 | 東 | hi ga shi | Đông |
| 29 | 西 | ni shi | Tây |
| 30 | 南 | mi na mi | Nam |
| 31 | 北 | ki ta | Bắc |
| 32 | 国際 | ko ku sa i | ~ quốc tế |
| 33 | 水道 | su i dō | Nước máy |
| 34 | エンジン | e n ji n | Động cơ |
| 35 | チーム | chī mu | Đội |
| 36 | 今夜 | ko n ya | Tối nay |
| 37 | 夕方 | yū ga ta | Chiều tối |
| 38 | 前 | ma e | Trước |
| 39 | 遅く | o so ku | Muộn |
| 40 | こんなに | ko n na ni | Như thế này |
| 41 | そんなに | so n na ni | Như thế đó, như thế đấy |
| 42 | あんなに | a n na ni | Như thế kia |
| 43 | ヨーロッパ | yō rop pa | Châu Âu |
| 44 | 元気 | ge n ki | khoẻ |
| 45 | 胃 | i | dạ dày |
| 46 | ストレス | su to re su | Căng thẳng |
| 47 | それはいけませんね | so re wa i ke ma se n ne | Thế thì thật không tốt. |
| 48 | 星占い | ho shi u ra na i | bói sao (chiêm tinh học) |
| 49 | 牡牛座 | o u shi za | Sao Kim Ngưu |
| 50 | 働きすぎ | ha ta ra ki su gi | làm việc quá sức |
| 51 | 困ります | ta ka ra ku ji | khó khăn |
| 52 | 宝くじ | su to re su | vé số, xổ số |
| 53 | 当たります | a ta ri ma su | trúng [xổ số] |
| 54 | 健康 | ke n kō | sức khoẻ |
| 55 | 恋愛 | re n a i | tình yêu |
| 56 | 恋人 | ko i bi to | người yêu |
| 57 | ラッキーアイテム | rak kī a i te mu | thứ được cho là đem lại vận may trong bói toán. |
| 58 | 石 | i shi | Hòn đá, viên đá |

