🇻🇳Bài 39 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào từ vựng diễn tả nguyên nhân, lý do và kết quả. Học các mẫu câu như “vì ~ nên ~”, “để ~”, “nếu ~ thì ~” để giải thích bối cảnh và kết quả của sự việc.
Từ vựng N5 Bài 39
Hãy thử phát âm nào!
Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!
| No. | 言葉 | 発音 | 翻訳 |
|---|---|---|---|
| 1 | 答えます | ko ta e ma su | Trả lời |
| 2 | 倒れます | ta o re ma su | Đổ [tòa nhà ~] |
| 3 | 通ります | tō ri ma su | Đi (xuyên) qua [đường] |
| 4 | 死にます | shi ni ma su | Chết |
| 5 | びっくりします | bik ku ri shi ma su | Giật mình |
| 6 | がっかりします | gak ka ri shi ma su | Thất vọng |
| 7 | 安心します | a n shi n shi ma su | Yên tâm |
| 8 | 喧嘩します | ke n ka shi ma su | Cãi nhau |
| 9 | 離婚します | ri ko n shi ma su | Ly hôn |
| 10 | 太ります | fu to ri ma su | Béo lên |
| 11 | 痩せます | ya se ma su | Gầy đi |
| 12 | 複雑な | fu ku za tsu na | Phức tạp |
| 13 | 邪魔な | ja ma na | Vướng, vướng víu |
| 14 | 硬い | ka ta i | Cứng |
| 15 | 柔らかい | ya wa ra ka i | Mềm |
| 16 | 汚い | ki ta na i | Bẩn |
| 17 | 嬉しい | u re shī | Vui |
| 18 | 悲しい | ka na shī | Buồn |
| 19 | 恥ずかしい | ha zu ka shī | Xấu hổ, ngượng |
| 20 | 首相 | shu shō | Thủ tướng |
| 21 | 地震 | ji shi n | Động đất |
| 22 | 津波 | tsu na mi | Sóng thần |
| 23 | 台風 | ta i fū | Bão |
| 24 | 雷 | ka mi na ri | Sấm |
| 25 | 火事 | ka ji | Hỏa hoạn |
| 26 | 事故 | ji ko | Tai nạn, sự cố |
| 27 | ハイキング | ha i ki n gu | Đi bộ đường dài |
| 28 | お見合い | o mi a i | Xem mặt mai mối |
| 29 | 操作 | sō sa | Thao tác |
| 30 | 会場 | ka i jō | Hội trường |
| 31 | ~ 代 | ~ da i | Phí ~, tiền ~ |
| 32 | ~ 屋 | ~ ya | Hàng ~ |
| 33 | フロント | fu ro n to | Lễ tân |
| 34 | - 号室 | - gō shi tsu | Số phòng - |
| 35 | タオル | ta o ru | Khăn tắm |
| 36 | 石けん | sek ken | Xà phòng |
| 37 | おおぜい | ō ze i | Nhiều (người) |
| 38 | お疲れ様でした | o tsu ka re sa ma de shi ta | Anh / chị đã vất vả quá |
| 39 | 伺います | u ka ga i ma su | Tôi sẽ đi đến chỗ anh / chị ạ |
| 40 | 途中で | to chū de | Trên đường |
| 41 | トラック | to rak ku | Xe tải |
| 42 | ぶつかります | bu tsu ka ri ma su | Đâm nhau |
| 43 | 大人 | o to na | người lớn |
| 44 | しかし | shi ka shi | nhưng |
| 45 | また | ma ta | Hơn nữa, và |
| 46 | 洋服 | yō fu ku | áo quần |
| 47 | 西洋化します | se i yō ka shi ma su | Âu Mỹ hoá |
| 48 | 合います | a i ma su | phù hợp (với) |
| 49 | 今では | i ma de wa | Bây giờ, hiện nay |
| 50 | 成人式 | se i ji n shi ki | lễ thành nhân |
| 51 | 伝統的[な] | de n tō te ki na | Mang tính truyền thống |

