Nếu bạn giới thiệu bản thân giỏi thì sẽ dễ dàng đậu phỏng vấn hơn.
自己紹介が上手だと、面接に受かりやすくなります。
Có 3 điểm cần chú ý khi phỏng vấn:
面接のときに気を付けるポイントは3つです。
① Nói to, rõ ràng.大きな声で発言すること。
② Nói chuyện một cách năng động, đầy năng lượng.元気よく話すこと。
③ Nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.相手の目を見て話すこと。
Trước khi xem video, hãy tải file PDF từ đường link dưới đây nhé.
動画を見る前に、下記のリンクからPDF fileをダウンロードしてくださいね。
| 1 | Haji mê ma shitê. | Xin chào( Lần đầu tiên gặp) |
| はじめまして | ||
| 2 | Watashiwa ⚪︎⚪︎⚪︎ (tên) đêsự. | Tôi tên là ⚪︎⚪︎⚪︎. |
| わたしは ⚪︎⚪︎⚪︎ です。 | ||
| 3 | Kotoshi ⚪︎⚪︎ (tuổi) sai đêsự. | Năm nay tôi ⚪︎⚪︎ tuổi. |
| ことし ⚪︎⚪︎ さい です。 | ||
| 4 | ⚪︎⚪︎⚪︎ (Quê quán) kàrà ki ma shi ta. | Tôi đến từ ⚪︎⚪︎⚪︎ . |
| ⚪︎⚪︎⚪︎ から きました。 | ||
| 5 | Ka zô kự wa ⚪︎ (số người) nin đêsự. | Gia đình tôi có ⚪︎ người. |
| かぞくは ⚪︎ にん です。 | ||
| 6 | Watashi nô Shu mi wa ⚪︎⚪︎⚪︎ (sở thích) đêsự. | Sở thích của tôi là ⚪︎⚪︎⚪︎. |
| わたしのしゅみは ⚪︎⚪︎⚪︎ です。 | ||
| 7 | Wa ta shi no ki bô wa, ni hông đế ha ta ra kự kô tộ đê sự. | Nguyện vọng tôi muốn làm việc ở nhật. |
| わたしのきぼうは にほんで はたらくこと です。 | ||
| 8 | i kư ra tai hên đế mố, ít sô kêm mêi, găm ba ri masu. | cho dù vất vả thế nào tôi cũng cố gắng. |
| いくら たいへんでも いっしょうけんめい がんばります。 | ||
| 9 | Dô zộ, yôrô shikự ônêgai shi masự. | Rất mong được sự giúp đỡ. |
| どうぞ よろしく おねがいします。 | ||
| 10 | Đô mộ, a ri ga tôu gô zai matshita. | Xin chân thành cảm ơn. |
| どうも ありがとうございました。 |
| Nenrei (tuổi) | shumi( sở thích) | Hito (người) | |
| 17 tuổi: Jū nana sai | 31 tuổi: San-jū is sai | Ongaku: Âm nhạc | Futari : 2 người |
| 18 tuổi: Jū nana sai | 32 tuổi: San-jū ni sai | Eiga : Phim | San nin : 3 người |
| 19 tuổi: Jū nana sai | 33 tuổi: San-jū san sai | supo-tsu: Thể thao | Yonin : 4 người |
| 20 tuổi: Jū nana sai | 34 tuổi: San-jū yon sai | sakka: Bóng đá | Gonin: 5 người |
| 21 tuổi: Ni-jū is sai | 35 tuổi: San-jū go sai | tenisu : Tennis | Roku nin : 6 người |
| 22 tuổi Ni-jū ni sai | 36 tuổi: San-jū roku sai | ryouri: nấu ăn | Shichinin(nananin): 7 người |
| 23 tuổi: Ni-jū san sai | 37 tuổi: San-jū nana sai | suiei : Bơi lội | Hachinin: 8 người |
| 24 tuổi: Ni-jū yon sai | 38 tuổi: San-jū has sai | manga: Truyện tranh | |
| 25 tuổi: Ni-jū go sai | 39 tuổi: San-jū kyū sai | anime: Hoạt hình | |
| 26 tuổi: Ni-jū roku sai | 40 tuổi: yon jus sai | ryokou: Du lịch | |
| 27 tuổi: Ni-jū nana sai | 41 tuổi: yon jū is sai | batominton: Cầu lông | |
| 28 tuổi: Ni-jū has sai | 42 tuổi: yon jū ni sai | bare-bo-ru: Bóng chuyền | |
| 29 tuổi: Ni-jū kyū sai | 43 tuổi: yon jū san sai | dokusho: Đọc sách | |
| 30 tuổi: San-jus sai | 44 tuổi: yon jū yon sai | uta : Hát | |
Xin vui lòng viết từ vào trong ( ). Sau đó, các bạn sẽ lần lượt trình bày.
( )に言葉を書きましょう。後で発表してもらいます。
| 1 | Haji mê ma shitê. | Xin chào( Lần đầu tiên gặp) |
| 2 | Watashiwa ( ) đêsự. | Tôi tên là ⚪︎⚪︎⚪︎. |
| 3 | Kotoshi ( ) sai đêsự. | Năm nay tôi ⚪︎⚪︎ tuổi. |
| 4 | ( ) kàrà ki ma shi ta. | Tôi đến từ ⚪︎⚪︎⚪︎ . |
| 5 | Ka zô kự wa ( ) nin đêsự. | Gia đình tôi có ⚪︎người. |
| 6 | Watashi nô Shu mi wa ( ) đêsự. | Sở thích của tôi là⚪︎⚪︎⚪︎. |
| 7 | Wa ta shi no ki bô wa, ni hông đế ha ta ra kự kô tộ đê sự. | Nguyện vọng tôi muốn làm việc ở nhật. |
| 8 | i kư ra tai hên đế mố, ít sô kêm mêi, găm ba ri masu. | cho dù vất vả thế nào tôi cũng cố gắng. |
| 9 | Dô zộ, yôrô shikự ônêgai shi masự. | Rất mong được sự giúp đỡ. |
| 10 | Đô mộ, a ri ga tôu gô zai matshita. | Xin chân thành cảm ơn. |