未分類

🇻🇳Bài 26 Từ vựng - Minna no Nihongo

🇻🇳Bài 26 của giáo trình “Minna no Nihongo” tập trung vào từ vựng liên quan đến truyền đạt và báo cáo. Học các cách diễn đạt như “nghe nói là ~”, “là vì ~” để trình bày thông tin nghe được và giải thích lý do cá nhân.

Từ vựng N5 Bài 26

Hãy thử phát âm nào!

Đọc mạnh phần chữ đỏ sẽ phát âm giống người Nhật hơn đó!

No.言葉ことば発音はつおん翻訳ほんやく
1見ますmi ma suKiểm tra
2診ますmi ma sukhám bệnh
3探しますsa ga shi ma suTìm
4捜しますsa ga shi ma sutìm kiếm
5送れますo ku re ma suChậm, muộn [giờ]
6間に合いますma ni a i ma suKịp [giờ]
7やりますya ri ma suLàm
8拾いますhi ro i ma suNhặt, lượm
9連絡しますre n ra ku shi ma suLiên lạc
10気分がいいki bu n ga īThoải mái, cảm thấy khỏe
11気分が悪いki bu n ga wa ru iKhông thoải mái, cảm thấy mệt
12運動会u n dō u ka iHội thi thể thao
13盆踊りbo n o do riMúa Bon
14フリーマーケットfu rī mā ket toChợ đồ cũ, chợ trời
15場所ba shoĐịa điểm, nơi
16ボランティアbo ra n ti aTình nguyện viên
17財布sa i fu
18ごみgo miRác
19国会議事堂kok ka i gi ji dōTòa nhà quốc hội
20平日he i ji tsuNgày thường
21~ 弁be nPhương ngữ ~, giọng ~
22今度ko n doLần tới
23ずいぶんzu i bu nKhá, tương đối
24直接cho ku se tsuTrực tiếp
25いつでもi tsu de moLúc nào cũng
26どこでもdo ko de moỞ đâu cũng
27だれでもda re de moAi cũng
28なんでもna n de moCái gì cũng
29こんな~ko n na~ như thế này
30そんな~so n na~ như thế đó
31あんな~a n na~ như thế kia
32[荷物が ~ ]片付きます。ni mo tsu ga ka ta zu ki ma suđược dọn dẹp ngăn nắp, gọn gàng [đồ đạc ~]
33[ゴミを ~ ]出します。go mi wo da shi ma su.đổ, để [rác]
34燃えるゴミmo e ru go mirác cháy được
35置き場o ki banơi để
36yo koBên cạnh
37bi nChai
38ka nLon
39ガスga suGa
40~ 会社ka i shaCông ty ~
41宇宙u chūvũ trụ
42~ 様sa maÔng / bà / Ngài
43宇宙船u chū se ntrạm vũ trụ
44怖いko wa isợ
45宇宙ステーションu chū su tē sho nTrạm vũ trụ
46違います。chi ga i ma su.Khác
47宇宙飛行士u chū hi kō shiNhà du hành vũ trụ

PDF và QUIZ

-未分類