SONOTA 🇻🇳Tiếng Việt

🇻🇳Trước khi đi tại Nhật Bản!  74 từ vựng cần ghi nhớ.

日本へ行く前に!覚えて欲しい 74の言葉 

AChào hỏi(あいさつ)

はじめましてRất vui được gặp bạn.
おはようございますChào buổi sáng.
こんにちはXin chào.
こんばんはChào buổi tối.
ありがとうございますCảm ơn.
すみませんXin lỗi.
分かりました Tôi hiểu rồi.
分かりませんTôi không hiểu.
教えてくださいLàm ơn chỉ cho tôi.
お先に失礼しますTôi xin phép về trước.
お疲れさまでしたBạn đã vất vả rồi.
お世話になりますCảm ơn vì đã giúp đỡ tôi.
よろしく お願いしますRất mong được giúp đỡ.
お久しぶりですLâu rồi không gặp.
お元気ですか?Bạn có khỏe không?
おめでとうございますChúc mừng.

B5S và HOU REN SO.5Sと報連相)

いつ
Khi nào
どこ
Ở đâu
だれと
Với ai
なにを
Cái gì
なぜ どうして
Tại sao
どう どんな
Như thế nào
いくら
Bao nhiêu
月曜日
thứ hai
火曜日
thứ ba
水曜日
thứ tư
木曜日
thứ năm
金曜日
thứ sáu
土曜日
thứ bảy
日曜日
chủ nhật
今日
hôm nay
明日
ngày mai
明後日
ngày kia
昨日
hôm qua
一昨日
hôm kia
午前
buổi sáng
午後
buổi chiều
今週
tuần này
来週
tuần sau
先週
tuần trước
今月
tháng này
来月
tháng sau
先月
tháng trước
今年
năm nay
来年
năm sau
去年
năm trước
〜人
~ người
〜つ
~ cái
〜回
~ lần
Trước
Sau
Trên
Dưới
Phải
Trái
天気
Thời tiết
はれ
Trời nắng
くもり
Trời mây
Trời mưa
Tuyết
暑い
Nóng
涼しい
Mát mẻ
寒い
Lạnh
地震
Động đất
台風
Bão
津波
Sóng thần

-SONOTA, 🇻🇳Tiếng Việt