未分類

🇻🇳Từ vựng chim & bò sát 30(鳥と爬虫類)

https://youtu.be/vAhF_1bpH7U
No.Từ vựngPhát âmTừ Hán-ViệtTiếng việt
1スズメ/suzume/
Chim sẻ
2ツバメ/tsubame/
Chim yến
3/hato/CƯUChim bồ câu
4ヒヨコ/hiyoko/
Gà con
5/niwatori/
6カラス/karasu/
Quạ
7コウモリ/mori/
Dơi
8アヒル/ahiru/
Vịt
9/kamo/ÁPVịt trời
10ガチョウgachō
Ngỗng
11ダチョウ/dachō/
Đà điểu
12孔雀/kujaku/KHỔNG TƯỚCCông
13オウムmu/
Vẹt
14フラミンゴ/furamingo/
Chim hồng hạc
15ペンギン/pengin/
Chim cánh cụt
16フクロウ/fukurō/
Chim cú sừng
17ミミズク/mimizuku/
Cú mèo
18/taka/ƯNGDiều hâu
19/washi/THỨUĐại bàng
20/tsuru/HẠCChim hạc
21七面鳥/shichimenchō/THẤT DIỆN ĐIỂUGà tây
22鳥の巣/torinosu/ĐIỂU SÀOTổ chim
23イモリ/imori/
Sa giông
24ヤモリ/yamori/
Thạch sùng
25ワニ/wani/
Cá sấu
26/kame/QUYRùa
27スッポン/suppon/
Ba ba
28/hebi/Rắn
29コブラ/kobura/
Rắn hổ mang
30カメレオン/kamereon/
Tắc kè hoa

-未分類