| No. | Từ vựng | Phát âm | Từ Hán-Việt | Tiếng việt |
| 1 | 交番 | /kōban/ | GIAO PHIÊN | Đồn cảnh sát |
| 2 | 消防署 | /shōbōsho/ | TIÊU PHÒNG THỰ | Trạm cứu hỏa |
| 3 | 郵便局 | /yūbinkyoku/ | BƯU TIỆN CỤC | Bưu điện |
| 4 | 病院 | /byōin/ | BỆNH VIỆN | Bệnh viện |
| 5 | 市役所 | /shiyakusho/ | THỊ DỊCH SỞ | Tòa thị chính |
| 6 | 幼稚園 | /yōchien/ | ẤU TRĨ VIÊN | Trường mẫu giáo |
| 7 | 小学校 | /shōgakkō/ | TIỂU HỌC GIÁO | Trường tiểu học |
| 8 | 中学校 | /chūgakkō/ | TRUNG HỌC GIÁO | Trường trung học cơ sở |
| 9 | 高校 | /kōkō/ | CAO GIÁO | Trường trung học phổ thông |
| 10 | 大学 | /daigaku/ | ĐẠI HỌC | Đại học |
| 11 | 専門学校 | /semmon gakkō/ | CHUYÊN MÔN HỌC GIÁO | Trường trung cấp nghề |
| 12 | 八百屋 | /yaoya/ | BÁT BÁCH ỐC | Cửa hàng rau quả |
| 13 | 肉屋 | /nikuya/ | NHỤC ỐC | Cửa hàng thịt |
| 14 | 魚屋 | /sakanaya/ | NGƯ ỐC | Cửa hàng cá |
| 15 | パン屋 | /panya/ | ỐC | Tiệm bánh mì |
| 16 | レストラン | /resutoran/ | Nhà hàng | |
| 17 | 喫茶店 / カフェ | /kissaten/ /kafe/ | KHIẾT TRÀ ĐIẾM | Quán cà phê |
| 18 | スーパー | /sūpā/ | Siêu thị | |
| 19 | デパート | /depāto/ | Trung tâm thương mại | |
| 20 | コンビニ | /kombini/ | Cửa hàng tiện lợi | |
| 21 | 駅 | /eki/ | DỊCH | Nhà ga |
| 22 | 地下鉄 | /chikatetsu/ | ĐỊA HẠ THIẾT | Tàu điện ngầm |
| 23 | 映画館 | /eigakan/ | ÁNH HỌA QUÁN | Rạp chiếu phim |
| 24 | ガソリンスタンド | /gasorin sutando/ | Trạm xăng | |
| 25 | 遊園地 | /yūenchi/ | DU VIÊN ĐỊA | Công viên giải trí |
| 26 | 公園 | /kōen/ | CÔNG VIÊN | Công viên |
| 27 | 銀行 | /ginkō/ | NGÂN HÀNH | Ngân hàng |
| 28 | 図書館 | /toshokan/ | ĐỒ THƯ QUÁN | Thư viện |
| 29 | 美術館 | /bijutsukan/ | MĨ THUẬT QUÁN | Bảo tàng mỹ thuật |
| 30 | 床屋 | /tokoya/ | SÀNG ỐC | Tiệm cắt tóc nam |
🇻🇳Từ vựng công trình & dịch vụ 30(街中にある建物やサービス)