| No. | Từ vựng | Phát âm | Từ Hán-Việt | Tiếng việt |
| 1 | 東 | /higashi/ | ĐÔNG | Đông |
| 2 | 西 | /nishi/ | TÂY | Tây |
| 3 | 南 | /minami/ | NAM | Nam |
| 4 | 北 | /kita/ | BẮC | Bắc |
| 5 | 前 | /mae/ | TIỀN | Trước |
| 6 | 後ろ | /ushiro/ | HẬU | Sau |
| 7 | 右 | /migi/ | HỮU | Phải |
| 8 | 左 | /hidari/ | TẢ | Trái |
| 9 | 上 | /ue/ | THƯỢNG | Trên |
| 10 | 下 | /shita/ | HẠ | Dưới |
| 11 | 近い | /chikai/ | CẬN | Gần |
| 12 | 遠い | /tōi/ | VIỄN | Xa |
| 13 | 中 | /naka/ | TRUNG | Trong |
| 14 | 外 | /soto/ | NGOẠI | Ngoài |
| 15 | 側 | /soba/ | TRẮC | Bên |
| 16 | 隣 | /tonari/ | LÂN | Bên cạnh |
| 17 | 間 | /aida/ | GIAN | Giữa |
| 18 | まっすぐ行く | /massugu iku/ | HÀNH | Đi thẳng |
| 19 | 右に曲がる | /migini magaru/ | HỮU KHÚC | Rẽ phải |
| 20 | 左に曲がる | /higarini magaru/ | TẢ KHÚC | Rẽ trái |
| 21 | 道を渡る | /michiwo wataru/ | ĐẠO ĐỘ | Băng qua đường |
| 22 | 交差点を渡る | /kōsatenwo wataru/ | GIAO SOA ĐIỂM ĐỘ | Băng qua ngã tư |
🇻🇳Từ vựng phương hướng & vị trí 22(方角と位置)